HỢP TÁC XÃ NÔNG NGHIỆP TỔNG HỢP THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ VẬN TẢI (TMDVVT) THÀNH THƯƠNG
| Tên tiếng Việt | HỢP TÁC XÃ NÔNG NGHIỆP TỔNG HỢP THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ VẬN TẢI (TMDVVT) THÀNH THƯƠNG |
| Tên viết tắt | HợP TáC Xã NôNG NGHIệP TổNG HợP THàNH THươNG |
| Tên giao dịch | HỢP TÁC XÃ NÔNG NGHIỆP TỔNG HỢP THÀNH THƯƠNG |
| Địa chỉ | TĐ 41, TBĐ 05, ấp Chánh Hưng, Xã Thường Tân, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Lâm Thành Thương |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 25/10/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 25/10/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 11/10/2026 01:50 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý HỢP TÁC XÃ NÔNG NGHIỆP TỔNG HỢP THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ VẬN TẢI (TMDVVT) THÀNH THƯƠNG chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| A0111 | Trồng lúa |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| A0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| A0114 | Trồng cây mía |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| A0149 | Chăn nuôi khác |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| A0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| C1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| C2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| C2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| C2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp |
| C2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| C2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| C2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| C2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| C2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| C2825 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| G4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| G4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| G4763 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| G4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| N7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| N7740 | Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính |
| N7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| N8220 | Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| N8292 | Dịch vụ đóng gói |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| R9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| R9312 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao |
| R9319 | Hoạt động thể thao khác |
| R9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| R9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác |
| S9411 | Hoạt động của các hiệp hội kinh doanh và nghiệp chủ |
| S9412 | Hoạt động của các hội nghề nghiệp |
| S9499 | Hoạt động của các tổ chức khác chưa được phân vào đâu |
| T9700 | Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình |
| T9810 | Hoạt động sản xuất các sản phẩm vật chất tự tiêu dùng của hộ gia đình |
| T9820 | Hoạt động sản xuất các sản phẩm dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình |
Câu hỏi thường gặp về HỢP TÁC XÃ NÔNG NGHIỆP TỔNG HỢP THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ VẬN TẢI (TMDVVT) THÀNH THƯƠNG
HỢP TÁC XÃ NÔNG NGHIỆP TỔNG HỢP THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ VẬN TẢI (TMDVVT) THÀNH THƯƠNG còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, HỢP TÁC XÃ NÔNG NGHIỆP TỔNG HỢP THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ VẬN TẢI (TMDVVT) THÀNH THƯƠNG còn đăng ký tên HợP TáC Xã NôNG NGHIệP TổNG HợP THàNH THươNG. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 3703164906 đều cho ra cùng một kết quả.
HỢP TÁC XÃ NÔNG NGHIỆP TỔNG HỢP THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ VẬN TẢI (TMDVVT) THÀNH THƯƠNG còn hoạt động không?
Mã số thuế 3703164906 của HỢP TÁC XÃ NÔNG NGHIỆP TỔNG HỢP THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ VẬN TẢI (TMDVVT) THÀNH THƯƠNG đang ở trạng thái NNT đã được cấp MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (11/10/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Xuất hóa đơn cho HỢP TÁC XÃ NÔNG NGHIỆP TỔNG HỢP THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ VẬN TẢI (TMDVVT) THÀNH THƯƠNG cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị HỢP TÁC XÃ NÔNG NGHIỆP TỔNG HỢP THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ VẬN TẢI (TMDVVT) THÀNH THƯƠNG, mã số thuế 3703164906 và địa chỉ TĐ 41, TBĐ 05, ấp Chánh Hưng, Xã Thường Tân, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
Mã số thuế 3703164906 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 3703164906 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 37 là số phân khoảng; bảy chữ số 0316490 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 6 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
HỢP TÁC XÃ NÔNG NGHIỆP TỔNG HỢP THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ VẬN TẢI (TMDVVT) THÀNH THƯƠNG kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của HỢP TÁC XÃ NÔNG NGHIỆP TỔNG HỢP THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ VẬN TẢI (TMDVVT) THÀNH THƯƠNG là Bán buôn tổng hợp (mã ngành G4690). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 98 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Xã Thường Tân
148Tổng doanh nghiệp
81Đang hoạt động
57Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Thành phố Hồ Chí Minh: 469.631 doanh nghiệp, trong đó 182.794 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH94
Công ty TNHH MTV22
Công ty cổ phần10
Doanh nghiệp tư nhân7
Hợp tác xã5
Cơ quan nhà nước khác3
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST81
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký19
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST16
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST16
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký10
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh6
Doanh nghiệp có người đại diện tên "Lâm Thành Thương"
Có tổng cộng 2 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
