CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ D&T
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ D&T |
| Tên viết tắt | CôNG TY TNHH TK TM DV D&T |
| Địa chỉ | Số 23, Đường số 6, Khu Tái Định Cư Đông Hòa, Phường Đông Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Khánh Trà |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 31/10/2019 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 31/10/2019 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 09/09/2026 08:44 |
Hưởng ứng chiến dịch "Làm sạch mã số thuế"
Đánh giá rủi ro pháp lý
CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ D&T đang ở trạng thái NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
- Dựa trên quy định xử phạt hiện hành
- Hoàn toàn miễn phí & bảo mật
- Kèm lộ trình giải thể / khôi phục đúng luật
Tính tiền phạt dự kiến Kết quả trong 1 phút
Ngành nghề kinh doanh
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình. |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| J5813 | Xuất bản tạp chí và các ấn phẩm định kỳ |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| H5310 | Bưu chính |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| N7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| C1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| S9524 | Sửa chữa, bảo dưỡng giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự |
| T9700 | Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| H4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| R9312 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao |
| S9521 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| S9522 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị, đồ dùng gia đình |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| C1102 | Sản xuất rượu vang |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| H5320 | Chuyển phát |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| S9529 | Sửa chữa, bảo dưỡng xe đạp, đồng hồ, đồ dùng cá nhân và gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| C1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| T9810 | Hoạt động sản xuất các sản phẩm vật chất tự tiêu dùng của hộ gia đình |
| G4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| M7420 | Hoạt động nhiếp ảnh |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| T9820 | Hoạt động sản xuất các sản phẩm dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình |
| C1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| N8292 | Dịch vụ đóng gói |
| R9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| H4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| M7310 | Quảng cáo |
| N7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| S9523 | Sửa chữa, bảo dưỡng giày, dép, hàng da và giả da |
| C1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ D&T
CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ D&T còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ D&T còn đăng ký tên CôNG TY TNHH TK TM DV D&T. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 3702824846 đều cho ra cùng một kết quả.
Thông tin mã số thuế 3702824846 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ D&T được đồng bộ gần nhất lúc 08:44 ngày 09/09/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
Mã số thuế của CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ D&T là bao nhiêu?
CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ D&T có mã số thuế 3702824846, được cấp ngày 31/10/2019. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
Mã số thuế 3702824846 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 3702824846 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 37 là số phân khoảng; bảy chữ số 0282484 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 6 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ D&T còn hoạt động không?
Mã số thuế 3702824846 của CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ D&T đang ở trạng thái NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (09/09/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Đông Hoà
2.346Tổng doanh nghiệp
1.177Đang hoạt động
1.094Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Thành phố Hồ Chí Minh: 469.631 doanh nghiệp, trong đó 182.794 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH1.587
Công ty TNHH MTV430
Công ty cổ phần159
Doanh nghiệp tư nhân75
Cơ sở / cửa hàng cá thể38
Chưa phân loại29
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST1.176
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký636
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST245
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST125
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh88
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký73
Doanh nghiệp mới tại Thành phố Hồ Chí Minh
21 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
