CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI XUẤT NHẬP KHẨU PHƯỚC AN
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI XUẤT NHẬP KHẨU PHƯỚC AN |
| Tên viết tắt | CÔNG TY TM XNK PHƯỚC AN |
| Tên tiếng Anh | PHUOC AN IMPORT EXPORT TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | CÔNG TY TM XNK PHƯỚC AN |
| Địa chỉ | Số 096/2, Đường Khánh Bình 02, Khu phố Khánh Vân, Phường Tân Hiệp, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. |
| Người đại diện | HOÀNG THỊ DU LINH |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 28/08/2019 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 28/08/2019 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 14/10/2026 16:08 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI XUẤT NHẬP KHẨU PHƯỚC AN chuyên
nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất
cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi
Đầy đủ 27 phân hệ
Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 4782 | Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| 9521 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| 1820 | Sao chép bản ghi các loại |
| 2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| 4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 7310 | Quảng cáo |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI XUẤT NHẬP KHẨU PHƯỚC AN
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI XUẤT NHẬP KHẨU PHƯỚC AN còn hoạt động không?
Mã số thuế 3702804455 của CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI XUẤT NHẬP KHẨU PHƯỚC AN đang ở trạng thái NNT đã được cấp MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (14/10/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Xuất hóa đơn cho CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI XUẤT NHẬP KHẨU PHƯỚC AN cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI XUẤT NHẬP KHẨU PHƯỚC AN, mã số thuế 3702804455 và địa chỉ Số 096/2, Đường Khánh Bình 02, Khu phố Khánh Vân, Phường Tân Hiệp, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
Mã số thuế 3702804455 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 3702804455 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 37 là số phân khoảng; bảy chữ số 0280445 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 5 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI XUẤT NHẬP KHẨU PHƯỚC AN kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI XUẤT NHẬP KHẨU PHƯỚC AN là Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (mã ngành 4933). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 66 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Mã số thuế của CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI XUẤT NHẬP KHẨU PHƯỚC AN là bao nhiêu?
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI XUẤT NHẬP KHẨU PHƯỚC AN có mã số thuế 3702804455, được cấp ngày 28/08/2019. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Tân Hiệp
2.371
Tổng doanh nghiệp
1.224
Đang hoạt động
770
Ngừng / tạm ngừng
0
Mới trong 90 ngày
Toàn Thành phố Hồ Chí Minh: 469.631 doanh nghiệp, trong đó 182.794 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH
1.792
Công ty TNHH MTV
391
Doanh nghiệp tư nhân
88
Công ty cổ phần
71
Chưa phân loại
18
Hộ kinh doanh
3
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST
1.221
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
375
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
375
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
183
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh
109
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
103