CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT GẠCH MEN KING MINH
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT GẠCH MEN KING MINH |
| Tên viết tắt | KING MINH CERAMICS PRODUCTION CO.,LTD |
| Tên tiếng Anh | KING MINH CERAMICS PRODUCTION CO.,LTD |
| Tên giao dịch | KING MINH CERAMICS PRODUCTION CO.,LTD |
| Địa chỉ | Tầng 10, Tòa nhà TTC Plaza Đồng Nai, 53-55, đường Võ Thị Sáu, Phường Trấn Biên, TP Đồng Nai, Việt Nam. |
| Người đại diện | Châu Ngọc Xuân Mai |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 16/06/2008 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 08/10/1998 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 09/09/2026 19:26 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT GẠCH MEN KING MINH chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| F41000 | Xây dựng nhà các loại |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C23910 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| C23920 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| C23930 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| C23960 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá |
| C25110 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| C26400 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| C33200 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| F42200 | Xây dựng công trình công ích |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F43290 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G46520 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G46530 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| I56210 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với KH (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới..) |
| L68100 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| C30920 | Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật |
| A01110 | Trồng lúa |
| A01120 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| A01130 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| A01140 | Trồng cây mía |
| A01160 | Trồng cây lấy sợi |
| A01170 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A01190 | Trồng cây hàng năm khác |
| A01250 | Trồng cây cao su |
| A01260 | Trồng cây cà phê |
| A01270 | Trồng cây chè |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| A01410 | Chăn nuôi trâu, bò |
| A01450 | Chăn nuôi lợn |
| A01630 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| A02210 | Khai thác gỗ |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| A03230 | Sản xuất giống thuỷ sản |
| P85100 | Giáo dục mầm non |
| P8531 | Đào tạo sơ cấp |
| P8532 | Đào tạo trung cấp |
| P85420 | Đào tạo đại học và sau đại học |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| C10620 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| C10790 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| C10800 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| C16220 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C16230 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| C17010 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| C18110 | In ấn |
| C18120 | Dịch vụ liên quan đến in |
| N79110 | Đại lý du lịch |
| N79120 | Điều hành tua du lịch |
| N79200 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT GẠCH MEN KING MINH
CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT GẠCH MEN KING MINH còn hoạt động không?
Mã số thuế 3600245705 của CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT GẠCH MEN KING MINH đang ở trạng thái NNT đã được cấp MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (09/09/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Mã số thuế 3600245705 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 3600245705 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 36 là số phân khoảng; bảy chữ số 0024570 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 5 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
Mã số thuế của CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT GẠCH MEN KING MINH là bao nhiêu?
CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT GẠCH MEN KING MINH có mã số thuế 3600245705, được cấp ngày 08/10/1998. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
Thông tin mã số thuế 3600245705 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT GẠCH MEN KING MINH được đồng bộ gần nhất lúc 19:26 ngày 09/09/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT GẠCH MEN KING MINH còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT GẠCH MEN KING MINH còn đăng ký tên KING MINH CERAMICS PRODUCTION CO.,LTD. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 3600245705 đều cho ra cùng một kết quả.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Trấn Biên
4.816Tổng doanh nghiệp
2.135Đang hoạt động
2.680Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Thành phố Đồng Nai: 54.766 doanh nghiệp, trong đó 25.761 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH3.076
Công ty TNHH MTV923
Công ty cổ phần405
Doanh nghiệp tư nhân256
VP luật sư / công chứng / thừa phát lại22
Công ty khác19
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST2.131
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký1.560
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST831
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh163
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST126
NNT đang hoạt động (áp dụng cho hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh chưa đủ thông tin đăng ký thuế)4
Doanh nghiệp mới tại Thành phố Đồng Nai
6 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
