CÔNG TY TNHH TẬP ĐOÀN KENTA VIỆT NAM
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH TẬP ĐOÀN KENTA VIỆT NAM |
| Tên viết tắt | KENTA VIETNAM GROUP COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | KENTA VIETNAM GROUP COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | KENTA VIETNAM GROUP COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Số 68, Khu phố Bến Đình, Phường Phú Mỹ, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Đinh Văn Khoa |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 03/07/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 03/07/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 21/09/2026 04:08 |
Hưởng ứng chiến dịch "Làm sạch mã số thuế"
Đánh giá rủi ro pháp lý
CÔNG TY TNHH TẬP ĐOÀN KENTA VIỆT NAM đang ở trạng thái NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
- Dựa trên quy định xử phạt hiện hành
- Hoàn toàn miễn phí & bảo mật
- Kèm lộ trình giải thể / khôi phục đúng luật
Tính tiền phạt dự kiến Kết quả trong 1 phút
Ngành nghề kinh doanh
| F4101 | Xây dựng nhà để ở. |
| C1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| A0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| S9524 | Sửa chữa, bảo dưỡng giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự |
| C1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| C1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| C1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| C1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4311 | Phá dỡ |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| C1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| A0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| C1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| M7310 | Quảng cáo |
| C1311 | Sản xuất sợi |
| C1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| A0311 | Khai thác thủy sản biển |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH TẬP ĐOÀN KENTA VIỆT NAM
Xuất hóa đơn cho CÔNG TY TNHH TẬP ĐOÀN KENTA VIỆT NAM cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY TNHH TẬP ĐOÀN KENTA VIỆT NAM, mã số thuế 3502502545 và địa chỉ Số 68, Khu phố Bến Đình, Phường Phú Mỹ, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
Ai là người đại diện của CÔNG TY TNHH TẬP ĐOÀN KENTA VIỆT NAM?
Người đại diện của CÔNG TY TNHH TẬP ĐOÀN KENTA VIỆT NAM là Đinh Văn Khoa theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 3502502545.
CÔNG TY TNHH TẬP ĐOÀN KENTA VIỆT NAM còn hoạt động không?
Mã số thuế 3502502545 của CÔNG TY TNHH TẬP ĐOÀN KENTA VIỆT NAM đang ở trạng thái NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (21/09/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Mã số thuế của CÔNG TY TNHH TẬP ĐOÀN KENTA VIỆT NAM là bao nhiêu?
CÔNG TY TNHH TẬP ĐOÀN KENTA VIỆT NAM có mã số thuế 3502502545, được cấp ngày 03/07/2023. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
CÔNG TY TNHH TẬP ĐOÀN KENTA VIỆT NAM còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY TNHH TẬP ĐOÀN KENTA VIỆT NAM còn đăng ký tên KENTA VIETNAM GROUP COMPANY LIMITED. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 3502502545 đều cho ra cùng một kết quả.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Phú Mỹ
2.537Tổng doanh nghiệp
1.247Đang hoạt động
1.269Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Thành phố Hồ Chí Minh: 469.631 doanh nghiệp, trong đó 182.794 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH2.078
Công ty cổ phần224
Doanh nghiệp tư nhân114
Công ty TNHH MTV68
Chưa phân loại13
Hộ kinh doanh7
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST1.246
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST576
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký326
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST293
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh74
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký21
Doanh nghiệp có người đại diện tên "Đinh Văn Khoa"
Có tổng cộng 9 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
Doanh nghiệp mới tại Thành phố Hồ Chí Minh
21 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
