| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ - THƯƠNG MẠI - DU LỊCH THANH BÌNH |
| Địa chỉ | 01A Yết Kiêu, Phường Phan Thiết, Lâm Đồng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Sinh |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 27/03/2024 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 27/03/2024 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 17/09/2026 08:59 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ - THƯƠNG MẠI - DU LỊCH THANH BÌNH đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| C2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| G4763 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| A0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| G4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| G4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| G4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| C2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| C2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| C1077 | Sản xuất cà phê |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| C2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| A0123 | Trồng cây điều |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| C2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| C2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| A0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| A0125 | Trồng cây cao su |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| C3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| C2211 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su |
| C2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| C1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| R9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Lâm Đồng: 30.271 doanh nghiệp, trong đó 13.912 đang hoạt động.
Có tổng cộng 78 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
16 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua