CÔNG TY TNHH NÔNG TRẠI BENTLY
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH NÔNG TRẠI BENTLY |
| Tên viết tắt | BENTLY FARM CO.,LTD |
| Tên tiếng Anh | BENTLY FARM COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | BENTLY FARM CO.,LTD |
| Địa chỉ | Thửa đất số: 176, Tờ bản đồ số: 49, Đường 715, Thôn Thiện An, Phường Mũi Né, Lâm Đồng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Hồ Hồng Đại |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 17/01/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 17/01/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 27/09/2026 14:48 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY TNHH NÔNG TRẠI BENTLY chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| A0111 | Trồng lúa |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| A0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| A0114 | Trồng cây mía |
| A0116 | Trồng cây lấy sợi |
| A0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| A0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| A0123 | Trồng cây điều |
| A0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| A0125 | Trồng cây cao su |
| A0126 | Trồng cây cà phê |
| A0127 | Trồng cây chè |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| A0149 | Chăn nuôi khác |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| A0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| A0311 | Khai thác thủy sản biển |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| A0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| G4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| M7310 | Quảng cáo |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| R9319 | Hoạt động thể thao khác |
| R9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH NÔNG TRẠI BENTLY
Mã số thuế của CÔNG TY TNHH NÔNG TRẠI BENTLY là bao nhiêu?
CÔNG TY TNHH NÔNG TRẠI BENTLY có mã số thuế 3401229882, được cấp ngày 17/01/2022. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
CÔNG TY TNHH NÔNG TRẠI BENTLY còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY TNHH NÔNG TRẠI BENTLY còn đăng ký tên BENTLY FARM COMPANY LIMITED. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 3401229882 đều cho ra cùng một kết quả.
CÔNG TY TNHH NÔNG TRẠI BENTLY kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY TNHH NÔNG TRẠI BENTLY là Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm (mã ngành A0128). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 80 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Địa chỉ của CÔNG TY TNHH NÔNG TRẠI BENTLY ở đâu?
CÔNG TY TNHH NÔNG TRẠI BENTLY đăng ký địa chỉ trụ sở tại Thửa đất số: 176, Tờ bản đồ số: 49, Đường 715, Thôn Thiện An, Phường Mũi Né, Lâm Đồng, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Phường Mũi Né, Lâm Đồng.
Mã số thuế 3401229882 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 3401229882 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 34 là số phân khoảng; bảy chữ số 0122988 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 2 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Mũi Né
595Tổng doanh nghiệp
318Đang hoạt động
277Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Tỉnh Lâm Đồng: 30.271 doanh nghiệp, trong đó 13.912 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH437
Công ty cổ phần63
Doanh nghiệp tư nhân61
Công ty TNHH MTV22
Trường học / cơ sở giáo dục3
Ủy ban nhân dân2
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST318
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký141
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST93
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST26
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh17
Doanh nghiệp mới tại Tỉnh Lâm Đồng
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
