CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN XUẤT NHẬP KHẨU HTV HUẾ
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN XUẤT NHẬP KHẨU HTV HUẾ |
| Tên viết tắt | HTV HUE IMP - EXP CO.,LTD |
| Tên tiếng Anh | HTV HUE IMPORT - EXPORT COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | HTV HUE IMP - EXP CO.,LTD |
| Địa chỉ | Khu quy hoạch Đồng Cát, Phường Thủy Xuân, TP Huế, Việt Nam. |
| Người đại diện | Trần Thị Lệ Hà |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 21/08/2019 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 21/08/2019 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 25/09/2026 22:36 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN XUẤT NHẬP KHẨU HTV HUẾ chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| G4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2420 | Sản xuất kim loại quý và kim loại màu |
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2432 | Đúc kim loại màu |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| 6110 | Hoạt động viễn thông có dây, không dây và vệ tinh |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác |
| 3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| 3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| 9521 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| 9522 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị, đồ dùng gia đình |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 2720 | Sản xuất pin và ắc quy |
| 2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| 2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| 2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN XUẤT NHẬP KHẨU HTV HUẾ
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN XUẤT NHẬP KHẨU HTV HUẾ còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN XUẤT NHẬP KHẨU HTV HUẾ còn đăng ký tên HTV HUE IMPORT - EXPORT COMPANY LIMITED. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 3301656545 đều cho ra cùng một kết quả.
Địa chỉ của CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN XUẤT NHẬP KHẨU HTV HUẾ ở đâu?
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN XUẤT NHẬP KHẨU HTV HUẾ đăng ký địa chỉ trụ sở tại Khu quy hoạch Đồng Cát, Phường Thủy Xuân, TP Huế, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Phường Thuỷ Xuân, Huế.
Thông tin mã số thuế 3301656545 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN XUẤT NHẬP KHẨU HTV HUẾ được đồng bộ gần nhất lúc 22:36 ngày 25/09/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
Ai là người đại diện của CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN XUẤT NHẬP KHẨU HTV HUẾ?
Người đại diện của CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN XUẤT NHẬP KHẨU HTV HUẾ là Trần Thị Lệ Hà theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 3301656545.
Mã số thuế của CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN XUẤT NHẬP KHẨU HTV HUẾ là bao nhiêu?
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN XUẤT NHẬP KHẨU HTV HUẾ có mã số thuế 3301656545, được cấp ngày 21/08/2019. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Thuỷ Xuân
345Tổng doanh nghiệp
167Đang hoạt động
177Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Thành phố Huế: 9.861 doanh nghiệp, trong đó 4.142 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH172
Công ty TNHH MTV99
Doanh nghiệp tư nhân31
Công ty cổ phần30
Trường học / cơ sở giáo dục6
Hợp tác xã4
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST166
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST74
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký44
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST36
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh23
NNT đang hoạt động (áp dụng cho hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh chưa đủ thông tin đăng ký thuế)1
Doanh nghiệp có người đại diện tên "Trần Thị Lệ Hà"
Có tổng cộng 6 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
