CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN GATEX GREEN
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN GATEX GREEN |
| Địa chỉ | Lô CM1-15-16, Khu đô thị Ecogarden, Phường Vỹ Dạ, TP Huế, Việt Nam. |
| Người đại diện | Lê Phước Tiến |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 15/11/2017 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 15/11/2017 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 16/10/2026 01:14 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN GATEX GREEN chuyên
nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất
cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi
Đầy đủ 27 phân hệ
Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 1820 | Sao chép bản ghi các loại |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| 0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| 0520 | Khai thác và thu gom than non |
| 0620 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 0111 | Trồng lúa |
| 4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0910 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác |
| 0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| 4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 7911 | Đại lý lữ hành |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4721 | Bán lẻ lương thực |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| 0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| 0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| 0149 | Chăn nuôi khác |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0114 | Trồng cây mía |
| 0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| 0116 | Trồng cây lấy sợi |
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| 0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| 0123 | Trồng cây điều |
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 0126 | Trồng cây cà phê |
| 0127 | Trồng cây chè |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN GATEX GREEN
Địa chỉ của CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN GATEX GREEN ở đâu?
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN GATEX GREEN đăng ký địa chỉ trụ sở tại Lô CM1-15-16, Khu đô thị Ecogarden, Phường Vỹ Dạ, TP Huế, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Phường Vỹ Dạ, Huế.
Xuất hóa đơn cho CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN GATEX GREEN cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN GATEX GREEN, mã số thuế 3301615926 và địa chỉ Lô CM1-15-16, Khu đô thị Ecogarden, Phường Vỹ Dạ, TP Huế, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
Mã số thuế 3301615926 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 3301615926 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 33 là số phân khoảng; bảy chữ số 0161592 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 6 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
Ai là người đại diện của CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN GATEX GREEN?
Người đại diện của CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN GATEX GREEN là Lê Phước Tiến theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 3301615926.
Thông tin mã số thuế 3301615926 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN GATEX GREEN được đồng bộ gần nhất lúc 01:14 ngày 16/10/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Vỹ Dạ
918
Tổng doanh nghiệp
378
Đang hoạt động
527
Ngừng / tạm ngừng
0
Mới trong 90 ngày
Toàn Thành phố Huế: 9.861 doanh nghiệp, trong đó 4.142 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH
383
Công ty TNHH MTV
202
Công ty cổ phần
154
Doanh nghiệp tư nhân
137
Cơ quan nhà nước khác
15
Trung tâm (sự nghiệp / dịch vụ)
10
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST
378
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
271
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
117
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
81
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh
58
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
13
Doanh nghiệp có người đại diện tên "Lê Phước Tiến"
Có tổng cộng 8 doanh nghiệp trùng tên người đại diện