CÔNG TY TNHH TẬP ĐOÀN CƠ KHÍ KẾT CẤU THÉP GROUP

Mã số thuế3101150952
Trạng thái NNT đã được cấp MST
Tên tiếng ViệtCÔNG TY TNHH TẬP ĐOÀN CƠ KHÍ KẾT CẤU THÉP GROUP
Tên viết tắtSTEEL STRUCTURE GROUP ENGINEERING GROUP CO., LTD
Tên tiếng AnhSTEEL STRUCTURE GROUP ENGINEERING GROUP COMPANY LIMITED
Tên giao dịchSTEEL STRUCTURE GROUP ENGINEERING GROUP CO., LTD
Địa chỉThôn Nam Lãnh, Xã Phú Trạch, Quảng Trị, Việt Nam.
Người đại diện ĐẶNG ĐÌNH ĐA
Ngày cấp GCN ĐKKD23/12/2025
Ngày bắt đầu hoạt động23/12/2025
Cập nhật dữ liệu13/10/2026 23:41
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY TNHH TẬP ĐOÀN CƠ KHÍ KẾT CẤU THÉP GROUP chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp

Ngành nghề kinh doanh

0220Khai thác gỗ
0230Khai thác, thu nhặt lâm sản trừ gỗ
0240Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
0510Khai thác và thu gom than cứng
0520Khai thác và thu gom than non
0710Khai thác quặng sắt
0721Khai thác quặng uranium và quặng thorium
0729Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt
0730Khai thác quặng kim loại quý hiếm
0810Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
0891Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón
0892Khai thác và thu gom than bùn
0990Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác
1410Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
1610Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
1621Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
1622Sản xuất đồ gỗ xây dựng
1623Sản xuất bao bì bằng gỗ
1629Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
2022Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
2410Sản xuất sắt, thép, gang
2431Đúc sắt, thép
2432Đúc kim loại màu
2511Sản xuất các cấu kiện kim loại
2512Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
2513Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)
2591Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
2592Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
2593Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
2599Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
2611Sản xuất pin mặt trời, tấm pin mặt trời và bộ biến tần quang điện
2710Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
2790Sản xuất thiết bị điện khác
2811Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)
2814Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
2818Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén
2819Sản xuất máy thông dụng khác
2829Sản xuất máy chuyên dụng khác
3011Đóng tàu và cấu kiện nổi
3012Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí
3101Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ
3102Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng kim loại
3109Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng vật liệu khác
3311Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn
3312Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị
3313Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học
3314Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện
3319Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác
3320Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
3512Sản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạo
3811Thu gom rác thải không độc hại
3822Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
3830Tái chế phế liệu
4101Xây dựng nhà để ở
4102Xây dựng nhà không để ở
4211Xây dựng công trình đường sắt
4212Xây dựng công trình đường bộ
4221Xây dựng công trình điện
4222Xây dựng công trình cấp, thoát nước
4223Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
4229Xây dựng công trình công ích khác
4291Xây dựng công trình thủy
4292Xây dựng công trình khai khoáng
4293Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
4299Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
4311Phá dỡ
4312Chuẩn bị mặt bằng
4321Lắp đặt hệ thống điện
4322Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
4329Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
4330Hoàn thiện công trình xây dựng
4390Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
4610Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
4620Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
4632Bán buôn thực phẩm
4649Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
4651Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
4652Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
4653Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
4659Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
4671Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
4672Bán buôn kim loại và quặng kim loại
4673Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4679Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
4690Bán buôn tổng hợp
4730Bán lẻ nhiên liệu động cơ
4740Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông
4751Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác
4753Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn
4759Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu
4773Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ)
4932Vận tải hành khách đường bộ khác
4933Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
5011Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
5012Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
5022Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
5210Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
5221Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt
5222Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
5224Bốc xếp hàng hóa
5225Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
5229Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
6220Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính
6310Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan
6810Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
6821Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản
6829Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng
7110Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
7120Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
7410Hoạt động thiết kế chuyên dụng
7491Hoạt động môi giới và tiếp thị bằng sáng chế
7499Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
7710Cho thuê xe có động cơ
7730Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
8299Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu

Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH TẬP ĐOÀN CƠ KHÍ KẾT CẤU THÉP GROUP

Xuất hóa đơn cho CÔNG TY TNHH TẬP ĐOÀN CƠ KHÍ KẾT CẤU THÉP GROUP cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY TNHH TẬP ĐOÀN CƠ KHÍ KẾT CẤU THÉP GROUP, mã số thuế 3101150952 và địa chỉ Thôn Nam Lãnh, Xã Phú Trạch, Quảng Trị, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
Ai là người đại diện của CÔNG TY TNHH TẬP ĐOÀN CƠ KHÍ KẾT CẤU THÉP GROUP?
Người đại diện của CÔNG TY TNHH TẬP ĐOÀN CƠ KHÍ KẾT CẤU THÉP GROUP là ĐẶNG ĐÌNH ĐA theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 3101150952.
CÔNG TY TNHH TẬP ĐOÀN CƠ KHÍ KẾT CẤU THÉP GROUP còn hoạt động không?
Mã số thuế 3101150952 của CÔNG TY TNHH TẬP ĐOÀN CƠ KHÍ KẾT CẤU THÉP GROUP đang ở trạng thái NNT đã được cấp MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (13/10/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Mã số thuế của CÔNG TY TNHH TẬP ĐOÀN CƠ KHÍ KẾT CẤU THÉP GROUP là bao nhiêu?
CÔNG TY TNHH TẬP ĐOÀN CƠ KHÍ KẾT CẤU THÉP GROUP có mã số thuế 3101150952, được cấp ngày 23/12/2025. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
CÔNG TY TNHH TẬP ĐOÀN CƠ KHÍ KẾT CẤU THÉP GROUP còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY TNHH TẬP ĐOÀN CƠ KHÍ KẾT CẤU THÉP GROUP còn đăng ký tên STEEL STRUCTURE GROUP ENGINEERING GROUP COMPANY LIMITED. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 3101150952 đều cho ra cùng một kết quả.

Thống kê doanh nghiệp tại Xã Phú Trạch

164Tổng doanh nghiệp
95Đang hoạt động
69Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày

Toàn Tỉnh Quảng Trị: 14.108 doanh nghiệp, trong đó 6.983 đang hoạt động.

Ngành nghề phổ biến

Bán Buôn Và Bán Lẻ; Sửa Chữa Ô Tô, Mô Tô, Xe Máy Và Xe Có Động Cơ Khác38
Vận Tải Kho Bãi26
Công Nghiệp Chế Biến, Chế Tạo24
Xây Dựng20
Giáo Dục Và Đào Tạo10
Khai Khoáng10

Theo loại hình

Công ty TNHH114
Công ty cổ phần18
Trường học / cơ sở giáo dục9
Hợp tác xã7
Doanh nghiệp tư nhân7
Công ty TNHH MTV4

Theo tình trạng

NNT đã được cấp MST94
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký49
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST12
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST4
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh4
NNT đang hoạt động (áp dụng cho hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh chưa đủ thông tin đăng ký thuế)1

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ