CÔNG TY CP ĐẦU TƯ TÂN HÀ ĐÔ
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CP ĐẦU TƯ TÂN HÀ ĐÔ |
| Tên viết tắt | TAN HA DO INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên tiếng Anh | TAN HA DO INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | TAN HA DO INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Xóm Trung Hải, Xã Can Lộc, Hà Tĩnh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Mai Quốc Quân |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 29/09/2020 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 29/09/2020 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 25/09/2026 20:28 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY CP ĐẦU TƯ TÂN HÀ ĐÔ chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4311 | Phá dỡ |
| C3099 | Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| C3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| C3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| C3230 | Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao |
| C3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| B0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| B0910 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên |
| B0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác |
| B0893 | Khai thác muối |
| B0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| P8531 | Đào tạo sơ cấp |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| P8532 | Đào tạo trung cấp |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| C1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| C1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| C2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| Q8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| Q8699 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| G4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| G4763 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G4782 | Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| H5320 | Chuyển phát |
| H4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| H4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| H4940 | Vận tải đường ống |
| H5310 | Bưu chính |
| H4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| K6419 | Hoạt động trung gian tiền tệ khác |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| M7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| M7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| S9521 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| S9522 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị, đồ dùng gia đình |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY CP ĐẦU TƯ TÂN HÀ ĐÔ
CÔNG TY CP ĐẦU TƯ TÂN HÀ ĐÔ còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY CP ĐẦU TƯ TÂN HÀ ĐÔ còn đăng ký tên TAN HA DO INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 3002198819 đều cho ra cùng một kết quả.
CÔNG TY CP ĐẦU TƯ TÂN HÀ ĐÔ còn hoạt động không?
Mã số thuế 3002198819 của CÔNG TY CP ĐẦU TƯ TÂN HÀ ĐÔ đang ở trạng thái NNT đã được cấp MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (25/09/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Xuất hóa đơn cho CÔNG TY CP ĐẦU TƯ TÂN HÀ ĐÔ cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY CP ĐẦU TƯ TÂN HÀ ĐÔ, mã số thuế 3002198819 và địa chỉ Xóm Trung Hải, Xã Can Lộc, Hà Tĩnh, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
Mã số thuế 3002198819 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 3002198819 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 30 là số phân khoảng; bảy chữ số 0219881 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 9 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
CÔNG TY CP ĐẦU TƯ TÂN HÀ ĐÔ kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY CP ĐẦU TƯ TÂN HÀ ĐÔ là Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác (mã ngành F4299). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 102 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Xã Can Lộc
230Tổng doanh nghiệp
123Đang hoạt động
107Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Tỉnh Hà Tĩnh: 10.325 doanh nghiệp, trong đó 5.026 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH126
Công ty cổ phần47
Doanh nghiệp tư nhân14
Công ty TNHH MTV14
Trung tâm (sự nghiệp / dịch vụ)7
Trường học / cơ sở giáo dục6
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST121
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký48
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST31
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST15
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh13
NNT đang hoạt động (áp dụng cho hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh chưa đủ thông tin đăng ký thuế)2
Doanh nghiệp có người đại diện tên "Mai Quốc Quân"
Có tổng cộng 3 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
