CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT MEP THÁI BÌNH DƯƠNG
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT MEP THÁI BÌNH DƯƠNG |
| Tên viết tắt | KỸ THUẬT MEP THÁI BÌNH DƯƠNG |
| Tên tiếng Anh | PACIFIC MEP ENGINEERING COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | KỸ THUẬT MEP THÁI BÌNH DƯƠNG |
| Địa chỉ | Số 8, Ngõ 7, Đường Hoàng Trung Thông, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. |
| Người đại diện | NGUYỄN THỊ THÚY |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 12/01/2026 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 12/01/2026 |
| Cập nhật dữ liệu | 14/10/2026 02:04 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT MEP THÁI BÌNH DƯƠNG chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| 4642 | Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; thảm, đệm và thiết bị chiếu sáng |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 9510 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, thiết bị thông tin và truyền thông |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 3101 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ |
| 3102 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng kim loại |
| 3109 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng vật liệu khác |
| 3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| 2812 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu |
| 3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2396 | Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| 0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| 0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| 0149 | Chăn nuôi khác |
| 0311 | Khai thác thủy sản biển |
| 0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| 0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| 0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| 3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| 3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| 7821 | Cung ứng lao động tạm thời |
| 7822 | Cung ứng nguồn nhân lực khác |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT MEP THÁI BÌNH DƯƠNG
Địa chỉ của CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT MEP THÁI BÌNH DƯƠNG ở đâu?
CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT MEP THÁI BÌNH DƯƠNG đăng ký địa chỉ trụ sở tại Số 8, Ngõ 7, Đường Hoàng Trung Thông, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Phường Thành Vinh, Nghệ An.
Thông tin mã số thuế 2902259685 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT MEP THÁI BÌNH DƯƠNG được đồng bộ gần nhất lúc 02:04 ngày 14/10/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
Ai là người đại diện của CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT MEP THÁI BÌNH DƯƠNG?
Người đại diện của CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT MEP THÁI BÌNH DƯƠNG là NGUYỄN THỊ THÚY theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 2902259685.
Mã số thuế của CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT MEP THÁI BÌNH DƯƠNG là bao nhiêu?
CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT MEP THÁI BÌNH DƯƠNG có mã số thuế 2902259685, được cấp ngày 12/01/2026. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT MEP THÁI BÌNH DƯƠNG kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT MEP THÁI BÌNH DƯƠNG là Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí (mã ngành 4322). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 74 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Thành Vinh
3.339Tổng doanh nghiệp
1.339Đang hoạt động
1.991Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Tỉnh Nghệ An: 23.198 doanh nghiệp, trong đó 10.464 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH1.761
Công ty cổ phần1.216
Doanh nghiệp tư nhân191
Công ty TNHH MTV91
Cơ quan nhà nước khác16
Hợp tác xã14
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST1.336
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký1.020
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST771
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh132
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST68
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký6
Doanh nghiệp có người đại diện tên "NGUYỄN THỊ THÚY"
Có tổng cộng 2.195 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
