| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH BSV YÊN THÀNH |
| Tên tiếng Anh | YEN THANH BSV COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | YEN THANH BSV COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Xóm 8, Xã Hợp Minh, Nghệ An, Việt Nam. |
| Người đại diện | Phạm Văn Hoàn |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 09/12/2024 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 09/12/2024 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 20/06/2026 00:09 Cập nhật ngay |
| C1103 | Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| C1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| C1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| C1072 | Sản xuất đường |
| C1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo |
| C1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| C1076 | Sản xuất chè |
| C1077 | Sản xuất cà phê |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| C1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| C1102 | Sản xuất rượu vang |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| G4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G4763 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| N7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
Toàn Tỉnh Nghệ An: 23.198 doanh nghiệp, trong đó 10.464 đang hoạt động.
Có tổng cộng 91 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
299 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua