CÔNG TY TNHH KANEKAWA
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH KANEKAWA |
| Tên viết tắt | KANEKAWA CO.,LTD |
| Tên tiếng Anh | KANEKAWA COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | KANEKAWA COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | BT43 - Đại Lộ Lê Nin, Phường Vinh Phú, Nghệ An, Việt Nam. |
| Người đại diện | NGUYỄN NGỌC TUẤN |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 04/10/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 04/10/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 25/09/2026 18:42 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY TNHH KANEKAWA chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0126 | Trồng cây cà phê |
| 0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| 3511 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng không tái tạo |
| 3512 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạo |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4721 | Bán lẻ lương thực |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| 3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| 4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 9521 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| 7911 | Đại lý lữ hành |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 6611 | Quản lý thị trường tài chính |
| 6612 | Môi giới hợp đồng hàng hóa và chứng khoán |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7420 | Hoạt động nhiếp ảnh |
| 4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| 5920 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH KANEKAWA
Địa chỉ của CÔNG TY TNHH KANEKAWA ở đâu?
CÔNG TY TNHH KANEKAWA đăng ký địa chỉ trụ sở tại BT43 - Đại Lộ Lê Nin, Phường Vinh Phú, Nghệ An, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Phường Vinh Phú, Nghệ An.
CÔNG TY TNHH KANEKAWA còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY TNHH KANEKAWA còn đăng ký tên KANEKAWA COMPANY LIMITED. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 2902148819 đều cho ra cùng một kết quả.
CÔNG TY TNHH KANEKAWA còn hoạt động không?
Mã số thuế 2902148819 của CÔNG TY TNHH KANEKAWA đang ở trạng thái NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (25/09/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Xuất hóa đơn cho CÔNG TY TNHH KANEKAWA cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY TNHH KANEKAWA, mã số thuế 2902148819 và địa chỉ BT43 - Đại Lộ Lê Nin, Phường Vinh Phú, Nghệ An, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
Mã số thuế 2902148819 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 2902148819 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 29 là số phân khoảng; bảy chữ số 0214881 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 9 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Vinh Phú
2.088Tổng doanh nghiệp
984Đang hoạt động
1.101Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Tỉnh Nghệ An: 23.198 doanh nghiệp, trong đó 10.464 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH1.109
Công ty cổ phần788
Doanh nghiệp tư nhân87
Công ty TNHH MTV54
Trung tâm (sự nghiệp / dịch vụ)12
Hợp tác xã10
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST984
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký598
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST362
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh90
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST51
—2
Doanh nghiệp có người đại diện tên "NGUYỄN NGỌC TUẤN"
Có tổng cộng 457 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
Doanh nghiệp mới tại Tỉnh Nghệ An
8 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
