| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ KHAI THÁC VÀ PHÁT TRIỂN KHÁNH AN |
| Địa chỉ | Thôn 4, Xã Yên Xuân, Nghệ An, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Viết Dũng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 02/03/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 02/03/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 29/08/2026 15:37 Cập nhật ngay |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| G4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng |
| R9312 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| B0520 | Khai thác và thu gom than non |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| G4763 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| N7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| J5913 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| C1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| P8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| B0710 | Khai thác quặng sắt |
| R9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| G4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| B0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| B0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| R9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| B0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| R9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| G4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| M7420 | Hoạt động nhiếp ảnh |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| B0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| P8552 | Giáo dục văn hóa nghệ thuật |
| J5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình |
| C1811 | In ấn |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| P8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| C1820 | Sao chép bản ghi các loại |
| N7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| G4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| M7310 | Quảng cáo |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4782 | Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Nghệ An: 23.198 doanh nghiệp, trong đó 10.464 đang hoạt động.
Có tổng cộng 382 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
2 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
139 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua