CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ KHỞI NGHIỆP THIÊN MINH ĐỨC
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ KHỞI NGHIỆP THIÊN MINH ĐỨC |
| Tên viết tắt | CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ KHỞI NGHIỆP TMĐ |
| Tên giao dịch | CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ KHỞI NGHIỆP TMĐ |
| Địa chỉ | NP-19, Trung tâm thương mại Vicentra, Số 02, Đường Quang Tru, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. |
| Người đại diện | Chu Thị Thanh Huyền |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 13/10/2021 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 13/10/2021 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 25/09/2026 18:49 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ KHỞI NGHIỆP THIÊN MINH ĐỨC chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| K6630 | Hoạt động quản lý quỹ |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| A0170 | Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan |
| A0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| B0910 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên |
| B0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác |
| C1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| C1811 | In ấn |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| C2620 | Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính |
| C2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| C2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| C2910 | Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác |
| C3091 | Sản xuất mô tô, xe máy |
| C3092 | Sản xuất xe đạp và xe cho người khuyết tật |
| C3099 | Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu |
| C3220 | Sản xuất nhạc cụ |
| C3230 | Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao |
| C3240 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi |
| C3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| C3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| C3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| C3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| E3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| H5310 | Bưu chính |
| H5320 | Chuyển phát |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| J6110 | Hoạt động viễn thông có dây, không dây và vệ tinh |
| J6120 | Hoạt động bán lại dịch vụ viễn thông và dịch vụ trung gian cho hoạt động viễn thông |
| J6190 | Hoạt động viễn thông khác |
| K6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| M7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| M7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| M7221 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội |
| M7222 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn |
| M7310 | Quảng cáo |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| M7420 | Hoạt động nhiếp ảnh |
| M7500 | Hoạt động thú y |
| N7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| N7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| N8292 | Dịch vụ đóng gói |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| P8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| P8552 | Giáo dục văn hóa nghệ thuật |
| P8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| R9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| R9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác |
| T9700 | Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ KHỞI NGHIỆP THIÊN MINH ĐỨC
Xuất hóa đơn cho CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ KHỞI NGHIỆP THIÊN MINH ĐỨC cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ KHỞI NGHIỆP THIÊN MINH ĐỨC, mã số thuế 2902117105 và địa chỉ NP-19, Trung tâm thương mại Vicentra, Số 02, Đường Quang Tru, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
Mã số thuế 2902117105 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 2902117105 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 29 là số phân khoảng; bảy chữ số 0211710 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 5 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ KHỞI NGHIỆP THIÊN MINH ĐỨC kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ KHỞI NGHIỆP THIÊN MINH ĐỨC là Hoạt động quản lý quỹ (mã ngành K6630). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 100 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Mã số thuế của CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ KHỞI NGHIỆP THIÊN MINH ĐỨC là bao nhiêu?
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ KHỞI NGHIỆP THIÊN MINH ĐỨC có mã số thuế 2902117105, được cấp ngày 13/10/2021. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
Ai là người đại diện của CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ KHỞI NGHIỆP THIÊN MINH ĐỨC?
Người đại diện của CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ KHỞI NGHIỆP THIÊN MINH ĐỨC là Chu Thị Thanh Huyền theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 2902117105.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Thành Vinh
3.339Tổng doanh nghiệp
1.339Đang hoạt động
1.991Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Tỉnh Nghệ An: 23.198 doanh nghiệp, trong đó 10.464 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH1.761
Công ty cổ phần1.216
Doanh nghiệp tư nhân191
Công ty TNHH MTV91
Cơ quan nhà nước khác16
Hợp tác xã14
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST1.336
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký1.020
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST771
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh132
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST68
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký6
Doanh nghiệp có người đại diện tên "Chu Thị Thanh Huyền"
Có tổng cộng 10 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
