CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG 379
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG 379 |
| Địa chỉ | Khoảnh 8, Tiểu khu 962, Xã Văn Kiều, Nghệ An, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Hoàng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 21/09/2020 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 21/09/2020 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 14/10/2026 04:57 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG 379 chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 0910 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên |
| 0893 | Khai thác muối |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| 0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| 4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 0111 | Trồng lúa |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0114 | Trồng cây mía |
| 0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| 0116 | Trồng cây lấy sợi |
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| 0123 | Trồng cây điều |
| 0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 0126 | Trồng cây cà phê |
| 0127 | Trồng cây chè |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| 0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| 0149 | Chăn nuôi khác |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| 3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| 3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| 7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 2620 | Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG 379
Xuất hóa đơn cho CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG 379 cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG 379, mã số thuế 2902066813 và địa chỉ Khoảnh 8, Tiểu khu 962, Xã Văn Kiều, Nghệ An, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
Địa chỉ của CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG 379 ở đâu?
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG 379 đăng ký địa chỉ trụ sở tại Khoảnh 8, Tiểu khu 962, Xã Văn Kiều, Nghệ An, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Xã Văn Kiều, Nghệ An.
Mã số thuế của CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG 379 là bao nhiêu?
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG 379 có mã số thuế 2902066813, được cấp ngày 21/09/2020. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG 379 kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG 379 là Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét (mã ngành B0810). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 84 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG 379 còn hoạt động không?
Mã số thuế 2902066813 của CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG 379 đang ở trạng thái NNT đã được cấp MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (14/10/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Xã Văn Kiều
71Tổng doanh nghiệp
46Đang hoạt động
25Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Tỉnh Nghệ An: 23.198 doanh nghiệp, trong đó 10.464 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH36
Công ty cổ phần25
Trường học / cơ sở giáo dục3
Doanh nghiệp tư nhân3
Hợp tác xã2
Công ty TNHH MTV2
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST46
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký14
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST5
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST4
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh2
Doanh nghiệp có người đại diện tên "Nguyễn Văn Hoàng"
Có tổng cộng 813 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
