CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ TM ĐẠI THÀNH
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ TM ĐẠI THÀNH |
| Địa chỉ | Đường D1,KDT Đại Thành Trung Đô, Phường Trường Vinh, Nghệ An, Việt Nam. |
| Người đại diện | Đậu Thị Thanh Hương |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 02/03/2020 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 02/03/2020 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 14/10/2026 04:54 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ TM ĐẠI THÀNH chuyên
nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất
cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi
Đầy đủ 27 phân hệ
Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| 3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 2620 | Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 2720 | Sản xuất pin và ắc quy |
| 2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| 2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| 2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| 3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| 3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| 4763 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi |
| 9521 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| 9522 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị, đồ dùng gia đình |
| 3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi |
| 3012 | Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| 3099 | Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu |
| 2811 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| 4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ TM ĐẠI THÀNH
Địa chỉ của CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ TM ĐẠI THÀNH ở đâu?
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ TM ĐẠI THÀNH đăng ký địa chỉ trụ sở tại Đường D1,KDT Đại Thành Trung Đô, Phường Trường Vinh, Nghệ An, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Phường Trường Vinh, Nghệ An.
Xuất hóa đơn cho CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ TM ĐẠI THÀNH cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ TM ĐẠI THÀNH, mã số thuế 2902039496 và địa chỉ Đường D1,KDT Đại Thành Trung Đô, Phường Trường Vinh, Nghệ An, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
Mã số thuế 2902039496 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 2902039496 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 29 là số phân khoảng; bảy chữ số 0203949 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 6 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
Ai là người đại diện của CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ TM ĐẠI THÀNH?
Người đại diện của CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ TM ĐẠI THÀNH là Đậu Thị Thanh Hương theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 2902039496.
Thông tin mã số thuế 2902039496 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ TM ĐẠI THÀNH được đồng bộ gần nhất lúc 04:54 ngày 14/10/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Trường Vinh
3.599
Tổng doanh nghiệp
1.483
Đang hoạt động
2.111
Ngừng / tạm ngừng
0
Mới trong 90 ngày
Toàn Tỉnh Nghệ An: 23.198 doanh nghiệp, trong đó 10.464 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH
1.890
Công ty cổ phần
1.355
Doanh nghiệp tư nhân
174
Công ty TNHH MTV
104
Trung tâm (sự nghiệp / dịch vụ)
16
Cơ quan nhà nước khác
12
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST
1.483
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
1.164
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
695
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh
157
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
95
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
3