CÔNG TY TNHH MINH PHAT LAND
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH MINH PHAT LAND |
| Địa chỉ | Xóm Đông Sơn, Xã Xuân Lâm, Nghệ An, Việt Nam. |
| Người đại diện | Đậu Chí Thanh |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 25/06/2019 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 25/06/2019 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 25/09/2026 19:06 |
Hưởng ứng chiến dịch "Làm sạch mã số thuế"
Đánh giá rủi ro pháp lý
CÔNG TY TNHH MINH PHAT LAND đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
- Dựa trên quy định xử phạt hiện hành
- Hoàn toàn miễn phí & bảo mật
- Kèm lộ trình giải thể / khôi phục đúng luật
Tính tiền phạt dự kiến Kết quả trong 1 phút
Ngành nghề kinh doanh
| F4311 | Phá dỡ |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| H4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| P8533 | Đào tạo cao đẳng |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| A0170 | Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan |
| H5110 | Vận tải hành khách hàng không |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| A0149 | Chăn nuôi khác |
| A0111 | Trồng lúa |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| C1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| C1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| M7310 | Quảng cáo |
| H4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| H4911 | Vận tải hành khách đường sắt |
| A0126 | Trồng cây cà phê |
| A0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| A0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| A0123 | Trồng cây điều |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| A0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| H4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| A0114 | Trồng cây mía |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| A0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| H4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| P8531 | Đào tạo sơ cấp |
| A0116 | Trồng cây lấy sợi |
| H4940 | Vận tải đường ống |
| P8532 | Đào tạo trung cấp |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| H5120 | Vận tải hàng hóa hàng không |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| A0127 | Trồng cây chè |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| A0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| A0125 | Trồng cây cao su |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| H5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| A0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH MINH PHAT LAND
Mã số thuế 2901986800 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 2901986800 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 29 là số phân khoảng; bảy chữ số 0198680 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 0 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
Ai là người đại diện của CÔNG TY TNHH MINH PHAT LAND?
Người đại diện của CÔNG TY TNHH MINH PHAT LAND là Đậu Chí Thanh theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 2901986800.
Thông tin mã số thuế 2901986800 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY TNHH MINH PHAT LAND được đồng bộ gần nhất lúc 19:06 ngày 25/09/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
CÔNG TY TNHH MINH PHAT LAND còn hoạt động không?
Mã số thuế 2901986800 của CÔNG TY TNHH MINH PHAT LAND đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (25/09/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
CÔNG TY TNHH MINH PHAT LAND kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY TNHH MINH PHAT LAND là Phá dỡ (mã ngành F4311). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 80 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Xã Xuân Lâm
69Tổng doanh nghiệp
31Đang hoạt động
38Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Tỉnh Nghệ An: 23.198 doanh nghiệp, trong đó 10.464 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH38
Công ty cổ phần14
Ủy ban nhân dân5
Hợp tác xã5
Trường học / cơ sở giáo dục2
Doanh nghiệp tư nhân2
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST31
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST15
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký14
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh6
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST3
Doanh nghiệp có người đại diện tên "Đậu Chí Thanh"
Có tổng cộng 3 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
Doanh nghiệp mới tại Tỉnh Nghệ An
8 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
