CÔNG TY TNHH BI NGUYỄN
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH BI NGUYỄN |
| Địa chỉ | Khối 4, Xã Mường Xén, Nghệ An, Việt Nam. |
| Người đại diện | Lê Thị Lan |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 16/03/2018 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 16/03/2018 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 19/09/2026 07:27 |
Hưởng ứng chiến dịch "Làm sạch mã số thuế"
Đánh giá rủi ro pháp lý
CÔNG TY TNHH BI NGUYỄN đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
- Dựa trên quy định xử phạt hiện hành
- Hoàn toàn miễn phí & bảo mật
- Kèm lộ trình giải thể / khôi phục đúng luật
Tính tiền phạt dự kiến Kết quả trong 1 phút
Ngành nghề kinh doanh
| G4512 | Bán lẻ ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống) |
| C16220 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| P85410 | Đào tạo cao đẳng |
| N79200 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| B07100 | Khai thác quặng sắt |
| B07300 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm |
| C10800 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| B08910 | Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C33150 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| F43290 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| C33110 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| N78100 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm |
| R93110 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| R93120 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| C23990 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| C10710 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| P85200 | Giáo dục tiểu học |
| C33140 | Sửa chữa thiết bị điện |
| C33120 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| B08920 | Khai thác và thu gom than bùn |
| A02220 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ |
| N81300 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| C1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| A02210 | Khai thác gỗ |
| A02300 | Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác |
| G46900 | Bán buôn tổng hợp |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| F43110 | Phá dỡ |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| A01620 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| G47110 | Bán lẻ lương thực, t.phẩm, đồ uống,thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong cửa hàng KD tổng hợp |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| C1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| G46530 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| R93190 | Hoạt động thể thao khác |
| I56290 | Dịch vụ ăn uống khác |
| P85420 | Đào tạo đại học và sau đại học |
| P8531 | Đào tạo sơ cấp |
| N79110 | Đại lý du lịch |
| A01630 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| R93210 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| C10620 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| C10500 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| C10720 | Sản xuất đường |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| R93290 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu |
| N82110 | Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp |
| M73100 | Quảng cáo |
| N79120 | Điều hành tua du lịch |
| C18120 | Dịch vụ liên quan đến in |
| A01700 | Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan |
| C33190 | Sửa chữa thiết bị khác |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| C25910 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| F42900 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| G47210 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| C10790 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| B07210 | Khai thác quặng uranium và quặng thorium |
| C16230 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| G47300 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| N81210 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| P8532 | Đào tạo trung cấp |
| N81290 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| P85100 | Giáo dục mầm non |
| A02400 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| C10750 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| C25920 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G46520 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| C25930 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| C18110 | In ấn |
| C29300 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ |
| C23960 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G45420 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| G45200 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| C23950 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| P85590 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| A01610 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| C10730 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| C10740 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| G45120 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F41000 | Xây dựng nhà các loại |
| L68200 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| N82300 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| N77290 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| C16210 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| A01640 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| G47610 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| P85520 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật |
| P85510 | Giáo dục thể thao và giải trí |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH BI NGUYỄN
Mã số thuế của CÔNG TY TNHH BI NGUYỄN là bao nhiêu?
CÔNG TY TNHH BI NGUYỄN có mã số thuế 2901930526, được cấp ngày 16/03/2018. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
Thông tin mã số thuế 2901930526 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY TNHH BI NGUYỄN được đồng bộ gần nhất lúc 07:27 ngày 19/09/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
Xuất hóa đơn cho CÔNG TY TNHH BI NGUYỄN cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY TNHH BI NGUYỄN, mã số thuế 2901930526 và địa chỉ Khối 4, Xã Mường Xén, Nghệ An, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
CÔNG TY TNHH BI NGUYỄN kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY TNHH BI NGUYỄN là Bán lẻ ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống) (mã ngành G4512). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 111 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Ai là người đại diện của CÔNG TY TNHH BI NGUYỄN?
Người đại diện của CÔNG TY TNHH BI NGUYỄN là Lê Thị Lan theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 2901930526.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Xã Mường Xén
66Tổng doanh nghiệp
34Đang hoạt động
32Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Tỉnh Nghệ An: 23.198 doanh nghiệp, trong đó 10.464 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH21
Công ty cổ phần12
Cơ quan nhà nước khác9
Trường học / cơ sở giáo dục6
Hội, đoàn thể, quỹ xã hội4
Công ty TNHH MTV3
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST34
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST13
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký11
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST8
Doanh nghiệp có người đại diện tên "Lê Thị Lan"
Có tổng cộng 246 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
