CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI KHANG THỊNH PHÁT
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI KHANG THỊNH PHÁT |
| Tên tiếng Anh | KHANG THINH PHAT MANUFACTURING AND INVESTMENT TRADING COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Số 68, đường ĐH-HH.26, thôn Đoan Vỹ, Xã Hoằng Lộc, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam |
| Người đại diện | LÊ THỊ TÌNH |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 12/10/2026 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 12/10/2026 |
| Cập nhật dữ liệu | 12/10/2026 12:36 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI KHANG THỊNH PHÁT chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| 8521 | Giáo dục tiểu học |
| 8522 | Giáo dục trung học cơ sở |
| 8523 | Giáo dục trung học phổ thông |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 8532 | Đào tạo trung cấp |
| 8533 | Đào tạo cao đẳng |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| 8552 | Giáo dục văn hóa nghệ thuật |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| 3101 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3102 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng kim loại |
| 3109 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng vật liệu khác |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4671 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| 1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng |
| 7911 | Đại lý lữ hành |
| 7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 8569 | Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| 3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| 3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4782 | Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 9531 | Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác |
| 9532 | Sửa chữa, bảo dưỡng mô tô, xe máy |
| 4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| 4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống |
| 6219 | Lập trình máy tính khác |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| 6220 | Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính |
| 6211 | Phát triển trò chơi điện tử, phần mềm trò chơi điện tử và các công cụ phần mềm trò chơi điện tử |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 6310 | Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7822 | Cung ứng nguồn nhân lực khác |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| 1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| 1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| 1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| 1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| 1311 | Sản xuất sợi |
| 1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| 1520 | Sản xuất giày, dép |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 1811 | In ấn |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI KHANG THỊNH PHÁT
Địa chỉ của CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI KHANG THỊNH PHÁT ở đâu?
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI KHANG THỊNH PHÁT đăng ký địa chỉ trụ sở tại Số 68, đường ĐH-HH.26, thôn Đoan Vỹ, Xã Hoằng Lộc, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam. Đơn vị thuộc địa bàn Xã Hoằng Lộc, Thanh Hoá.
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI KHANG THỊNH PHÁT còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI KHANG THỊNH PHÁT còn đăng ký tên KHANG THINH PHAT MANUFACTURING AND INVESTMENT TRADING COMPANY LIMITED. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 2803250219 đều cho ra cùng một kết quả.
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI KHANG THỊNH PHÁT còn hoạt động không?
Mã số thuế 2803250219 của CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI KHANG THỊNH PHÁT đang ở trạng thái NNT đã được cấp MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (12/10/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Xuất hóa đơn cho CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI KHANG THỊNH PHÁT cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI KHANG THỊNH PHÁT, mã số thuế 2803250219 và địa chỉ Số 68, đường ĐH-HH.26, thôn Đoan Vỹ, Xã Hoằng Lộc, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
Mã số thuế 2803250219 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 2803250219 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 28 là số phân khoảng; bảy chữ số 0325021 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 9 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Xã Hoằng Lộc
129Tổng doanh nghiệp
58Đang hoạt động
71Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Tỉnh Thanh Hoá: 28.324 doanh nghiệp, trong đó 12.516 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH91
Công ty cổ phần12
Công ty TNHH MTV8
Trường học / cơ sở giáo dục5
Doanh nghiệp tư nhân4
Hợp tác xã3
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST58
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký41
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST16
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST10
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh4
Doanh nghiệp có người đại diện tên "LÊ THỊ TÌNH"
Có tổng cộng 57 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
