CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT CƠ ĐIỆN LITONGDA
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT CƠ ĐIỆN LITONGDA |
| Tên viết tắt | LITONGDA CO.,LTD |
| Tên tiếng Anh | LITONGDA MECHANICAL ELECTRICAL ENGINEERING COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | LITONGDA CO.,LTD |
| Địa chỉ | Số 352 Đường Tố Hữu, Xã Lưu Vệ, Thanh Hóa, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Hồng Thúy |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 06/01/2025 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 06/01/2025 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 07/10/2026 03:47 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT CƠ ĐIỆN LITONGDA chuyên
nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất
cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi
Đầy đủ 27 phân hệ
Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| C2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| C2620 | Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính |
| C2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| C2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| C2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| C2652 | Sản xuất đồng hồ |
| C2670 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học |
| C2680 | Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học |
| C2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| C2720 | Sản xuất pin và ắc quy |
| C2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| C2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| C2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| C2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| C2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| C2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| C2812 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu |
| C2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| C2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| C2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính) |
| C2818 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| C2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| C2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| C2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| C2823 | Sản xuất máy móc, thiết bị cho ngành luyện kim |
| C2826 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da |
| C2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| C3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| C3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| C3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| C3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G4763 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| M7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| M7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| M7310 | Quảng cáo |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT CƠ ĐIỆN LITONGDA
Ai là người đại diện của CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT CƠ ĐIỆN LITONGDA?
Người đại diện của CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT CƠ ĐIỆN LITONGDA là Nguyễn Thị Hồng Thúy theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 2803144838.
CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT CƠ ĐIỆN LITONGDA kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT CƠ ĐIỆN LITONGDA là Bán buôn tổng hợp (mã ngành G4690). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 58 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Xuất hóa đơn cho CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT CƠ ĐIỆN LITONGDA cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT CƠ ĐIỆN LITONGDA, mã số thuế 2803144838 và địa chỉ Số 352 Đường Tố Hữu, Xã Lưu Vệ, Thanh Hóa, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT CƠ ĐIỆN LITONGDA còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT CƠ ĐIỆN LITONGDA còn đăng ký tên LITONGDA MECHANICAL ELECTRICAL ENGINEERING COMPANY LIMITED. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 2803144838 đều cho ra cùng một kết quả.
Thông tin mã số thuế 2803144838 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT CƠ ĐIỆN LITONGDA được đồng bộ gần nhất lúc 03:47 ngày 07/10/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Xã Lưu Vệ
317
Tổng doanh nghiệp
170
Đang hoạt động
147
Ngừng / tạm ngừng
0
Mới trong 90 ngày
Toàn Tỉnh Thanh Hoá: 28.324 doanh nghiệp, trong đó 12.516 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH
236
Công ty cổ phần
54
Công ty TNHH MTV
8
Doanh nghiệp tư nhân
7
Trường học / cơ sở giáo dục
5
Cơ quan nhà nước khác
2
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST
167
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
97
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
30
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh
15
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
5
NNT đang hoạt động (áp dụng cho hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh chưa đủ thông tin đăng ký thuế)
3
Doanh nghiệp có người đại diện tên "Nguyễn Thị Hồng Thúy"
Có tổng cộng 142 doanh nghiệp trùng tên người đại diện