CÔNG TY CỔ PHẦN DỤNG CỤ THỂ THAO ACB
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN DỤNG CỤ THỂ THAO ACB |
| Tên viết tắt | C�NG TY ACB SPORT |
| Tên tiếng Anh | ACB SPORTS EQUIPMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | C�NG TY ACB SPORT |
| Địa chỉ | Số nhà 12, đường 09, thôn Hoàng Trì 2, Xã Hoằng Châu, Thanh Hóa, Việt Nam. |
| Người đại diện | Hoàng Văn Dũng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 28/06/2024 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 28/06/2024 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 25/09/2026 15:56 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY CỔ PHẦN DỤNG CỤ THỂ THAO ACB chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| C3230 | Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao |
| A0111 | Trồng lúa |
| A0116 | Trồng cây lấy sợi |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| A0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| A0311 | Khai thác thủy sản biển |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| A0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| C1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| C1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| C1311 | Sản xuất sợi |
| C1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| C1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| C1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| C1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| C1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| C1520 | Sản xuất giày, dép |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| C1811 | In ấn |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| C2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| C2030 | Sản xuất sợi nhân tạo |
| C2211 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su |
| C2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| C2420 | Sản xuất kim loại quý và kim loại màu |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| C2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| C2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| C2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| C2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| C2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| C2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| C2826 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da |
| C3240 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi |
| C3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| D3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| E3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| M7310 | Quảng cáo |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| N8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| P8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| P8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| Q8710 | Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY CỔ PHẦN DỤNG CỤ THỂ THAO ACB
Mã số thuế của CÔNG TY CỔ PHẦN DỤNG CỤ THỂ THAO ACB là bao nhiêu?
CÔNG TY CỔ PHẦN DỤNG CỤ THỂ THAO ACB có mã số thuế 2803122376, được cấp ngày 28/06/2024. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
CÔNG TY CỔ PHẦN DỤNG CỤ THỂ THAO ACB còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY CỔ PHẦN DỤNG CỤ THỂ THAO ACB còn đăng ký tên ACB SPORTS EQUIPMENT JOINT STOCK COMPANY. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 2803122376 đều cho ra cùng một kết quả.
CÔNG TY CỔ PHẦN DỤNG CỤ THỂ THAO ACB kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY CỔ PHẦN DỤNG CỤ THỂ THAO ACB là Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao (mã ngành C3230). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 89 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Địa chỉ của CÔNG TY CỔ PHẦN DỤNG CỤ THỂ THAO ACB ở đâu?
CÔNG TY CỔ PHẦN DỤNG CỤ THỂ THAO ACB đăng ký địa chỉ trụ sở tại Số nhà 12, đường 09, thôn Hoàng Trì 2, Xã Hoằng Châu, Thanh Hóa, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Xã Hoằng Châu, Thanh Hoá.
Mã số thuế 2803122376 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 2803122376 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 28 là số phân khoảng; bảy chữ số 0312237 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 6 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Xã Hoằng Châu
77Tổng doanh nghiệp
37Đang hoạt động
40Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Tỉnh Thanh Hoá: 28.324 doanh nghiệp, trong đó 12.516 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH51
Công ty cổ phần9
Hợp tác xã6
Doanh nghiệp tư nhân5
Trường học / cơ sở giáo dục3
Công ty TNHH MTV2
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST37
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký29
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST9
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh1
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST1
Doanh nghiệp có người đại diện tên "Hoàng Văn Dũng"
Có tổng cộng 188 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
Doanh nghiệp mới tại Tỉnh Thanh Hoá
7 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
