CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI ĐỐI TÁC TKL
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI ĐỐI TÁC TKL |
| Tên viết tắt | TKL PARTNER INVESTMENT AND TRADING JOINT STOCK COMPANY |
| Tên tiếng Anh | TKL PARTNER INVESTMENT AND TRADING JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | TKL PARTNER INVESTMENT AND TRADING JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Thửa đất số 7, Tờ bản đồ số 19, Khu phố Xuân Lai, Xã Như Thanh, Thanh Hóa, Việt Nam. |
| Người đại diện | Hà Thị Hương |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 12/03/2024 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 12/03/2024 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 16/09/2026 11:41 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI ĐỐI TÁC TKL chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| C2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| M7310 | Quảng cáo |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| C2670 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học |
| C2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| C2812 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| C2815 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| D3512 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạo |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| C2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| C2818 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| C2826 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| C2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| C2620 | Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| K6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| C2825 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| M7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| C2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| C2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| C2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| C2660 | Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| C2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| C2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| C2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| C2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| C2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| C2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| C2811 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| C2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| C2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| C2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| N7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| D3511 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng không tái tạo |
| C2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI ĐỐI TÁC TKL
Mã số thuế của CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI ĐỐI TÁC TKL là bao nhiêu?
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI ĐỐI TÁC TKL có mã số thuế 2803107963, được cấp ngày 12/03/2024. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI ĐỐI TÁC TKL còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI ĐỐI TÁC TKL còn đăng ký tên TKL PARTNER INVESTMENT AND TRADING JOINT STOCK COMPANY. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 2803107963 đều cho ra cùng một kết quả.
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI ĐỐI TÁC TKL kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI ĐỐI TÁC TKL là Xây dựng nhà để ở (mã ngành F4101). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 80 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Địa chỉ của CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI ĐỐI TÁC TKL ở đâu?
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI ĐỐI TÁC TKL đăng ký địa chỉ trụ sở tại Thửa đất số 7, Tờ bản đồ số 19, Khu phố Xuân Lai, Xã Như Thanh, Thanh Hóa, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Xã Như Thanh, Thanh Hoá.
Mã số thuế 2803107963 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 2803107963 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 28 là số phân khoảng; bảy chữ số 0310796 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 3 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Xã Như Thanh
161Tổng doanh nghiệp
73Đang hoạt động
88Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Tỉnh Thanh Hoá: 28.324 doanh nghiệp, trong đó 12.516 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH115
Công ty cổ phần18
Hợp tác xã8
Công ty TNHH MTV5
Trường học / cơ sở giáo dục4
Cơ quan nhà nước khác4
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST70
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký64
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST18
NNT đang hoạt động (áp dụng cho hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh chưa đủ thông tin đăng ký thuế)3
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST3
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh3
Doanh nghiệp có người đại diện tên "Hà Thị Hương"
Có tổng cộng 59 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
Doanh nghiệp mới tại Tỉnh Thanh Hoá
3 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
