CÔNG TY CỔ PHẦN TIÊN PHONG TS
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN TIÊN PHONG TS |
| Địa chỉ | 122 Tô Vĩnh Diện, Thị trấn Triệu Sơn(Hết hiệu lực), Thanh Hóa, Việt Nam. |
| Người đại diện | LÊ ĐÌNH LONG |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 05/01/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 05/01/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 25/09/2026 16:27 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY CỔ PHẦN TIÊN PHONG TS chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê. |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| R9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác |
| A0116 | Trồng cây lấy sợi |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| A0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| A0126 | Trồng cây cà phê |
| A0111 | Trồng lúa |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| C3230 | Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| Q8720 | Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người khuyết tật trí tuệ, thần kinh, tâm thần và người nghiện |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| A0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| A0127 | Trồng cây chè |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| A0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| A0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| A0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| A0123 | Trồng cây điều |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| Q8730 | Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công, người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| N8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| C3240 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| C1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| E3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| A0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| A0125 | Trồng cây cao su |
| C2825 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| C3099 | Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| Q8710 | Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng |
| M7310 | Quảng cáo |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| A0149 | Chăn nuôi khác |
| A0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| A0114 | Trồng cây mía |
| A0311 | Khai thác thủy sản biển |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| C3211 | Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan |
| C1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| A0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| F4311 | Phá dỡ |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY CỔ PHẦN TIÊN PHONG TS
Ai là người đại diện của CÔNG TY CỔ PHẦN TIÊN PHONG TS?
Người đại diện của CÔNG TY CỔ PHẦN TIÊN PHONG TS là LÊ ĐÌNH LONG theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 2803008761.
Địa chỉ của CÔNG TY CỔ PHẦN TIÊN PHONG TS ở đâu?
CÔNG TY CỔ PHẦN TIÊN PHONG TS đăng ký địa chỉ trụ sở tại 122 Tô Vĩnh Diện, Thị trấn Triệu Sơn(Hết hiệu lực), Thanh Hóa, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Thanh Hoá.
CÔNG TY CỔ PHẦN TIÊN PHONG TS còn hoạt động không?
Mã số thuế 2803008761 của CÔNG TY CỔ PHẦN TIÊN PHONG TS đang ở trạng thái NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (25/09/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Mã số thuế 2803008761 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 2803008761 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 28 là số phân khoảng; bảy chữ số 0300876 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 1 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
Mã số thuế của CÔNG TY CỔ PHẦN TIÊN PHONG TS là bao nhiêu?
CÔNG TY CỔ PHẦN TIÊN PHONG TS có mã số thuế 2803008761, được cấp ngày 05/01/2022. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Doanh nghiệp có người đại diện tên "LÊ ĐÌNH LONG"
Có tổng cộng 28 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
Doanh nghiệp mới tại Tỉnh Thanh Hoá
7 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
