CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN - XÂY DỰNG VÀ CƠ ĐIỆN MINH HẢI
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN - XÂY DỰNG VÀ CƠ ĐIỆN MINH HẢI |
| Địa chỉ | Thôn Vạn Thắng, Xã Vạn Lộc, Thanh Hóa, Việt Nam. |
| Người đại diện | Đỗ Thị Phượng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 09/12/2020 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 09/12/2020 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 17/09/2026 16:20 |
Hưởng ứng chiến dịch "Làm sạch mã số thuế"
Đánh giá rủi ro pháp lý
CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN - XÂY DỰNG VÀ CƠ ĐIỆN MINH HẢI đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
- Dựa trên quy định xử phạt hiện hành
- Hoàn toàn miễn phí & bảo mật
- Kèm lộ trình giải thể / khôi phục đúng luật
Tính tiền phạt dự kiến Kết quả trong 1 phút
Ngành nghề kinh doanh
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| T9820 | Hoạt động sản xuất các sản phẩm dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình |
| H4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| H4940 | Vận tải đường ống |
| S9411 | Hoạt động của các hiệp hội kinh doanh và nghiệp chủ |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| N8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| S9412 | Hoạt động của các hội nghề nghiệp |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| Q8810 | Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người có công, thương bệnh binh, người già và người khuyết tật |
| Q8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa |
| S9522 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị, đồ dùng gia đình |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| J6190 | Hoạt động viễn thông khác |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| G4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| N8291 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ thanh toán, tín dụng |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| M7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| E3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| H4911 | Vận tải hành khách đường sắt |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| T9810 | Hoạt động sản xuất các sản phẩm vật chất tự tiêu dùng của hộ gia đình |
| S9420 | Hoạt động của công đoàn |
| H5310 | Bưu chính |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| M7500 | Hoạt động thú y |
| G4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| N7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| H5223 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không |
| M7420 | Hoạt động nhiếp ảnh |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| Q8730 | Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công, người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc |
| S9499 | Hoạt động của các tổ chức khác chưa được phân vào đâu |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| S9521 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| N7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| N8220 | Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi |
| Q8720 | Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người khuyết tật trí tuệ, thần kinh, tâm thần và người nghiện |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| J6110 | Hoạt động viễn thông có dây, không dây và vệ tinh |
| Q8890 | Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung khác |
| S9529 | Sửa chữa, bảo dưỡng xe đạp, đồng hồ, đồ dùng cá nhân và gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| N7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| H5110 | Vận tải hành khách hàng không |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| S9523 | Sửa chữa, bảo dưỡng giày, dép, hàng da và giả da |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| H5320 | Chuyển phát |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| Q8710 | Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| H4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| Q8691 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho các dịch vụ y tế, nha khoa và dịch vụ y tế khác |
| J6120 | Hoạt động bán lại dịch vụ viễn thông và dịch vụ trung gian cho hoạt động viễn thông |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| H4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| M7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| G4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| Q8699 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| M7310 | Quảng cáo |
| S9524 | Sửa chữa, bảo dưỡng giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự |
| H4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| G4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| G4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| T9700 | Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình |
| N8292 | Dịch vụ đóng gói |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| M7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| M7222 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn |
| H5120 | Vận tải hàng hóa hàng không |
| G4782 | Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| H5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4763 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| F4311 | Phá dỡ |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN - XÂY DỰNG VÀ CƠ ĐIỆN MINH HẢI
Mã số thuế của CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN - XÂY DỰNG VÀ CƠ ĐIỆN MINH HẢI là bao nhiêu?
CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN - XÂY DỰNG VÀ CƠ ĐIỆN MINH HẢI có mã số thuế 2802908382, được cấp ngày 09/12/2020. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
Thông tin mã số thuế 2802908382 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN - XÂY DỰNG VÀ CƠ ĐIỆN MINH HẢI được đồng bộ gần nhất lúc 16:20 ngày 17/09/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
Xuất hóa đơn cho CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN - XÂY DỰNG VÀ CƠ ĐIỆN MINH HẢI cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN - XÂY DỰNG VÀ CƠ ĐIỆN MINH HẢI, mã số thuế 2802908382 và địa chỉ Thôn Vạn Thắng, Xã Vạn Lộc, Thanh Hóa, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN - XÂY DỰNG VÀ CƠ ĐIỆN MINH HẢI kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN - XÂY DỰNG VÀ CƠ ĐIỆN MINH HẢI là Xây dựng nhà để ở (mã ngành F4101). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 134 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Ai là người đại diện của CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN - XÂY DỰNG VÀ CƠ ĐIỆN MINH HẢI?
Người đại diện của CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN - XÂY DỰNG VÀ CƠ ĐIỆN MINH HẢI là Đỗ Thị Phượng theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 2802908382.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Xã Vạn Lộc
145Tổng doanh nghiệp
70Đang hoạt động
75Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Tỉnh Thanh Hoá: 28.324 doanh nghiệp, trong đó 12.516 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH92
Công ty TNHH MTV20
Trường học / cơ sở giáo dục9
Doanh nghiệp tư nhân9
Ủy ban nhân dân5
Công ty cổ phần5
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST68
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký54
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh8
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST7
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST6
NNT đang hoạt động (áp dụng cho hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh chưa đủ thông tin đăng ký thuế)2
Doanh nghiệp có người đại diện tên "Đỗ Thị Phượng"
Có tổng cộng 141 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
Doanh nghiệp mới tại Tỉnh Thanh Hoá
3 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
