CÔNG TY TNHH TM VÀ DV PHÚ GIANG
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH TM VÀ DV PHÚ GIANG |
| Địa chỉ | Nhà ông Lê Đình Thọ, thôn Đa Nẫm, Xã Yên Phú, Thanh Hóa, Việt Nam. |
| Người đại diện | Lê Đình Thọ |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 07/12/2020 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 07/12/2020 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 25/09/2026 16:41 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY TNHH TM VÀ DV PHÚ GIANG chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| G4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| A0111 | Trồng lúa |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| A0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| H4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| H4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| A0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| H4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| H4940 | Vận tải đường ống |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| A0123 | Trồng cây điều |
| A0170 | Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| A0127 | Trồng cây chè |
| H5120 | Vận tải hàng hóa hàng không |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| H4911 | Vận tải hành khách đường sắt |
| H5310 | Bưu chính |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| A0126 | Trồng cây cà phê |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| H5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| A0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A0149 | Chăn nuôi khác |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| A0114 | Trồng cây mía |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| A0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| H5110 | Vận tải hành khách hàng không |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5320 | Chuyển phát |
| A0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| H4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| A0116 | Trồng cây lấy sợi |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| H5223 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| A0125 | Trồng cây cao su |
| A0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH TM VÀ DV PHÚ GIANG
CÔNG TY TNHH TM VÀ DV PHÚ GIANG còn hoạt động không?
Mã số thuế 2802907607 của CÔNG TY TNHH TM VÀ DV PHÚ GIANG đang ở trạng thái NNT đã được cấp MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (25/09/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Địa chỉ của CÔNG TY TNHH TM VÀ DV PHÚ GIANG ở đâu?
CÔNG TY TNHH TM VÀ DV PHÚ GIANG đăng ký địa chỉ trụ sở tại Nhà ông Lê Đình Thọ, thôn Đa Nẫm, Xã Yên Phú, Thanh Hóa, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Xã Yên Phú, Thanh Hoá.
Ai là người đại diện của CÔNG TY TNHH TM VÀ DV PHÚ GIANG?
Người đại diện của CÔNG TY TNHH TM VÀ DV PHÚ GIANG là Lê Đình Thọ theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 2802907607.
CÔNG TY TNHH TM VÀ DV PHÚ GIANG kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY TNHH TM VÀ DV PHÚ GIANG là Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (mã ngành G4663). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 80 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Xuất hóa đơn cho CÔNG TY TNHH TM VÀ DV PHÚ GIANG cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY TNHH TM VÀ DV PHÚ GIANG, mã số thuế 2802907607 và địa chỉ Nhà ông Lê Đình Thọ, thôn Đa Nẫm, Xã Yên Phú, Thanh Hóa, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Xã Yên Phú
70Tổng doanh nghiệp
38Đang hoạt động
32Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Tỉnh Thanh Hoá: 28.324 doanh nghiệp, trong đó 12.516 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH48
Công ty cổ phần8
Công ty TNHH MTV5
Doanh nghiệp tư nhân4
Chưa phân loại3
Hợp tác xã1
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST38
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký22
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST5
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh3
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST2
Doanh nghiệp có người đại diện tên "Lê Đình Thọ"
Có tổng cộng 11 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
Doanh nghiệp mới tại Tỉnh Thanh Hoá
3 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
