CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN KỸ THUẬT DV&TM-QHL
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN KỸ THUẬT DV&TM-QHL |
| Địa chỉ | SN 03 Nam Kỳ 40, phố Thống Sơn, Phường Hàm Rồng, Thanh Hóa, Việt Nam. |
| Người đại diện | Lê Bá Lộc |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 05/09/2019 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 05/09/2019 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 25/09/2026 16:59 |
Hưởng ứng chiến dịch "Làm sạch mã số thuế"
Đánh giá rủi ro pháp lý
CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN KỸ THUẬT DV&TM-QHL đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
- Dựa trên quy định xử phạt hiện hành
- Hoàn toàn miễn phí & bảo mật
- Kèm lộ trình giải thể / khôi phục đúng luật
Tính tiền phạt dự kiến Kết quả trong 1 phút
Ngành nghề kinh doanh
| A0311 | Khai thác thuỷ sản biển |
| A0111 | Trồng lúa |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| A0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| A0114 | Trồng cây mía |
| A0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| A0116 | Trồng cây lấy sợi |
| A0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| A0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| A0123 | Trồng cây điều |
| A0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| A0125 | Trồng cây cao su |
| A0126 | Trồng cây cà phê |
| A0127 | Trồng cây chè |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| A0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| A0149 | Chăn nuôi khác |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| A0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| C1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| C2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| C2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| C3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi |
| C3012 | Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí |
| C3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| H4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| H4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| H4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| J5811 | Xuất bản sách |
| K6492 | Hoạt động tài trợ thương mại quốc tế |
| K6612 | Môi giới hợp đồng hàng hóa và chứng khoán |
| K6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| P8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| P8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| P8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| Q8610 | Hoạt động của các bệnh viện, trạm y tế |
| Q8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa |
| Q8691 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho các dịch vụ y tế, nha khoa và dịch vụ y tế khác |
| Q8699 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu |
| Q8710 | Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng |
| Q8720 | Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người khuyết tật trí tuệ, thần kinh, tâm thần và người nghiện |
| Q8730 | Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công, người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN KỸ THUẬT DV&TM-QHL
Ai là người đại diện của CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN KỸ THUẬT DV&TM-QHL?
Người đại diện của CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN KỸ THUẬT DV&TM-QHL là Lê Bá Lộc theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 2802778687.
CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN KỸ THUẬT DV&TM-QHL kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN KỸ THUẬT DV&TM-QHL là Khai thác thuỷ sản biển (mã ngành A0311). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 65 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Xuất hóa đơn cho CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN KỸ THUẬT DV&TM-QHL cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN KỸ THUẬT DV&TM-QHL, mã số thuế 2802778687 và địa chỉ SN 03 Nam Kỳ 40, phố Thống Sơn, Phường Hàm Rồng, Thanh Hóa, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
Thông tin mã số thuế 2802778687 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN KỸ THUẬT DV&TM-QHL được đồng bộ gần nhất lúc 16:59 ngày 25/09/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
Mã số thuế của CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN KỸ THUẬT DV&TM-QHL là bao nhiêu?
CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN KỸ THUẬT DV&TM-QHL có mã số thuế 2802778687, được cấp ngày 05/09/2019. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Hàm Rồng
1.258Tổng doanh nghiệp
573Đang hoạt động
684Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Tỉnh Thanh Hoá: 28.324 doanh nghiệp, trong đó 12.516 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH863
Công ty cổ phần288
Công ty TNHH MTV48
Doanh nghiệp tư nhân29
Hợp tác xã9
Công ty khác5
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST572
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký410
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST177
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh57
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST40
—1
Doanh nghiệp có người đại diện tên "Lê Bá Lộc"
Có tổng cộng 7 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
Doanh nghiệp mới tại Tỉnh Thanh Hoá
3 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
