CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG PHI LONG 35
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG PHI LONG 35 |
| Tên viết tắt | PL35., JSC |
| Tên tiếng Anh | PHI LONG 35 INVESTMENT AND CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | PL35., JSC |
| Địa chỉ | Ngõ 3, Thôn Tuỳ Hối, Xã Gia Vân, Ninh Bình, Việt Nam. |
| Người đại diện | PHẠM HỒNG PHÚC |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 09/09/2026 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 09/09/2026 |
| Cập nhật dữ liệu | 04/10/2026 05:32 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG PHI LONG 35 chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác |
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 0729 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt |
| 0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| 0893 | Khai thác muối |
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| 0520 | Khai thác và thu gom than non |
| 2396 | Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4340 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho xây dựng chuyên dụng |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| 2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| 2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| 2310 | Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| 3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| 3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 7310 | Quảng cáo |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG PHI LONG 35
Ai là người đại diện của CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG PHI LONG 35?
Người đại diện của CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG PHI LONG 35 là PHẠM HỒNG PHÚC theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 2701013843.
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG PHI LONG 35 còn hoạt động không?
Mã số thuế 2701013843 của CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG PHI LONG 35 đang ở trạng thái NNT đã được cấp MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (04/10/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Mã số thuế của CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG PHI LONG 35 là bao nhiêu?
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG PHI LONG 35 có mã số thuế 2701013843, được cấp ngày 09/09/2026. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG PHI LONG 35 còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG PHI LONG 35 còn đăng ký tên PHI LONG 35 INVESTMENT AND CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 2701013843 đều cho ra cùng một kết quả.
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG PHI LONG 35 kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG PHI LONG 35 là Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (mã ngành 4933). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 78 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Xã Gia Vân
181Tổng doanh nghiệp
118Đang hoạt động
57Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Tỉnh Ninh Bình: 29.615 doanh nghiệp, trong đó 15.586 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH125
Công ty TNHH MTV20
Công ty cổ phần15
Doanh nghiệp tư nhân11
Hợp tác xã4
Ủy ban nhân dân2
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST118
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST24
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký15
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh12
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký6
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST6
Doanh nghiệp có người đại diện tên "PHẠM HỒNG PHÚC"
Có tổng cộng 49 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
Doanh nghiệp mới tại Tỉnh Ninh Bình
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
