CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI PHÁT TRIỂN MINH AN
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI PHÁT TRIỂN MINH AN |
| Tên viết tắt | MINH AN CONSTRUCTION AND COMMERCIAL DEVELOPMENT CO.,LTD |
| Tên tiếng Anh | MINH AN CONSTRUCTION AND COMMERCIAL DEVELOPMENT COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | MINH AN CONSTRUCTION AND COMMERCIAL DEVELOPMENT CO.,LTD |
| Địa chỉ | Thôn Mai Sơn, Xã Gia Phong, Ninh Bình, Việt Nam. |
| Người đại diện | TỐNG ĐỨC GIÁP |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 26/01/2026 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 26/01/2026 |
| Cập nhật dữ liệu | 14/10/2026 12:56 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI PHÁT TRIỂN MINH AN chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 2396 | Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 0729 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7821 | Cung ứng lao động tạm thời |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| 7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| 2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2432 | Đúc kim loại màu |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 3211 | Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 1520 | Sản xuất giày, dép |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI PHÁT TRIỂN MINH AN
Thông tin mã số thuế 2700999895 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI PHÁT TRIỂN MINH AN được đồng bộ gần nhất lúc 12:56 ngày 14/10/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI PHÁT TRIỂN MINH AN còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI PHÁT TRIỂN MINH AN còn đăng ký tên MINH AN CONSTRUCTION AND COMMERCIAL DEVELOPMENT COMPANY LIMITED. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 2700999895 đều cho ra cùng một kết quả.
Xuất hóa đơn cho CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI PHÁT TRIỂN MINH AN cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI PHÁT TRIỂN MINH AN, mã số thuế 2700999895 và địa chỉ Thôn Mai Sơn, Xã Gia Phong, Ninh Bình, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI PHÁT TRIỂN MINH AN kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI PHÁT TRIỂN MINH AN là Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác (mã ngành 4299). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 67 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Ai là người đại diện của CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI PHÁT TRIỂN MINH AN?
Người đại diện của CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI PHÁT TRIỂN MINH AN là TỐNG ĐỨC GIÁP theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 2700999895.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Xã Gia Phong
130Tổng doanh nghiệp
85Đang hoạt động
39Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Tỉnh Ninh Bình: 29.615 doanh nghiệp, trong đó 15.586 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH87
Doanh nghiệp tư nhân17
Công ty TNHH MTV11
Công ty cổ phần6
Hợp tác xã3
Ủy ban nhân dân3
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST85
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST25
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký10
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký6
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST2
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh2
Doanh nghiệp có người đại diện tên "TỐNG ĐỨC GIÁP"
Có tổng cộng 1 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
