CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ VẬN TẢI ATQ
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ VẬN TẢI ATQ |
| Tên viết tắt | ATQ CONS&TRANS |
| Tên tiếng Anh | ATQ CONSTRUCTION AND TRANSPORTATION COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | ATQ CONS&TRANS |
| Địa chỉ | Thôn Phong Tĩnh, Xã Gia Phong, Ninh Bình, Việt Nam. |
| Người đại diện | NGUYỄN VĂN TUÂN |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 17/04/2024 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 17/04/2024 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 20/09/2026 15:59 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ VẬN TẢI ATQ chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| G4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 4721 | Bán lẻ lương thực |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống |
| 0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 1820 | Sao chép bản ghi các loại |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| 8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ VẬN TẢI ATQ
CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ VẬN TẢI ATQ còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ VẬN TẢI ATQ còn đăng ký tên ATQ CONSTRUCTION AND TRANSPORTATION COMPANY LIMITED. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 2700963507 đều cho ra cùng một kết quả.
Mã số thuế của CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ VẬN TẢI ATQ là bao nhiêu?
CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ VẬN TẢI ATQ có mã số thuế 2700963507, được cấp ngày 17/04/2024. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ VẬN TẢI ATQ còn hoạt động không?
Mã số thuế 2700963507 của CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ VẬN TẢI ATQ đang ở trạng thái NNT đã được cấp MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (20/09/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Ai là người đại diện của CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ VẬN TẢI ATQ?
Người đại diện của CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ VẬN TẢI ATQ là NGUYỄN VĂN TUÂN theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 2700963507.
Xuất hóa đơn cho CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ VẬN TẢI ATQ cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ VẬN TẢI ATQ, mã số thuế 2700963507 và địa chỉ Thôn Phong Tĩnh, Xã Gia Phong, Ninh Bình, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Xã Gia Phong
130Tổng doanh nghiệp
85Đang hoạt động
39Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Tỉnh Ninh Bình: 29.615 doanh nghiệp, trong đó 15.586 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH87
Doanh nghiệp tư nhân17
Công ty TNHH MTV11
Công ty cổ phần6
Hợp tác xã3
Ủy ban nhân dân3
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST85
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST25
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký10
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký6
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST2
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh2
Doanh nghiệp có người đại diện tên "NGUYỄN VĂN TUÂN"
Có tổng cộng 2.008 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
Doanh nghiệp mới tại Tỉnh Ninh Bình
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
