CÔNG TY TNHH MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ NINH BÌNH
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ NINH BÌNH |
| Tên viết tắt | NINH BINH URBAN ENVIROMENT COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | NINH BINH URBAN ENVIROMENT COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | NINH BINH URBAN ENVIROMENT COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Số nhà 24 ngõ 181 đường Đông Phương Hồng, phố 12, Phường Hoa Lư, Ninh Bình, Việt Nam. |
| Người đại diện | NGUYỄN THẾ BÁ |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 04/01/2021 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 04/01/2021 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 25/09/2026 02:46 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY TNHH MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ NINH BÌNH chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| N8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan. |
| 0149 | Chăn nuôi khác |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 7911 | Đại lý lữ hành |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| 6622 | Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm |
| 7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 0123 | Trồng cây điều |
| 0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 0126 | Trồng cây cà phê |
| 0127 | Trồng cây chè |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| 2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| 2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3511 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng không tái tạo |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ NINH BÌNH
Ai là người đại diện của CÔNG TY TNHH MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ NINH BÌNH?
Người đại diện của CÔNG TY TNHH MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ NINH BÌNH là NGUYỄN THẾ BÁ theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 2700922652.
CÔNG TY TNHH MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ NINH BÌNH còn hoạt động không?
Mã số thuế 2700922652 của CÔNG TY TNHH MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ NINH BÌNH đang ở trạng thái NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (25/09/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Mã số thuế của CÔNG TY TNHH MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ NINH BÌNH là bao nhiêu?
CÔNG TY TNHH MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ NINH BÌNH có mã số thuế 2700922652, được cấp ngày 04/01/2021. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
CÔNG TY TNHH MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ NINH BÌNH còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY TNHH MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ NINH BÌNH còn đăng ký tên NINH BINH URBAN ENVIROMENT COMPANY LIMITED. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 2700922652 đều cho ra cùng một kết quả.
CÔNG TY TNHH MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ NINH BÌNH kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY TNHH MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ NINH BÌNH là Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan (mã ngành 8130). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 79 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Hoa Lư
3.101Tổng doanh nghiệp
1.644Đang hoạt động
1.445Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Tỉnh Ninh Bình: 29.615 doanh nghiệp, trong đó 15.586 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH1.963
Công ty cổ phần440
Công ty TNHH MTV381
Doanh nghiệp tư nhân208
Cơ quan nhà nước khác27
Chưa phân loại17
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST1.644
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST739
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký362
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh246
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST98
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký8
Doanh nghiệp có người đại diện tên "NGUYỄN THẾ BÁ"
Có tổng cộng 4 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
Doanh nghiệp mới tại Tỉnh Ninh Bình
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
