CÔNG TY CỔ PHẦN ĐÀO TẠO DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG HÙNG VƯƠNG
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐÀO TẠO DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG HÙNG VƯƠNG |
| Tên viết tắt | HUNG VUONG ENVIRONMENTAL SERVICES TRAINING JOINT STOCK COMPANY |
| Tên tiếng Anh | HUNG VUONG ENVIRONMENTAL SERVICES TRAINING JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | HUNG VUONG ENVIRONMENTAL SERVICES TRAINING JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Tổ 5, Khu 10, Phường Nông Trang, Phú Thọ, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Bích Thảo |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 08/05/2024 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 08/05/2024 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 01/10/2026 05:38 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY CỔ PHẦN ĐÀO TẠO DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG HÙNG VƯƠNG chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 8532 | Đào tạo trung cấp |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| 8552 | Giáo dục văn hóa nghệ thuật |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| 8699 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu |
| 9412 | Hoạt động của các hội nghề nghiệp |
| 6612 | Môi giới hợp đồng hàng hóa và chứng khoán |
| 6621 | Đánh giá rủi ro và thiệt hại |
| 6622 | Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 6920 | Hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế |
| 7010 | Hoạt động của trụ sở văn phòng |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| 4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 1311 | Sản xuất sợi |
| 1520 | Sản xuất giày, dép |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5310 | Bưu chính |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5811 | Xuất bản sách |
| 5813 | Xuất bản tạp chí và các ấn phẩm định kỳ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| 7911 | Đại lý lữ hành |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| 3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| 3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY CỔ PHẦN ĐÀO TẠO DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG HÙNG VƯƠNG
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐÀO TẠO DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG HÙNG VƯƠNG còn hoạt động không?
Mã số thuế 2601104938 của CÔNG TY CỔ PHẦN ĐÀO TẠO DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG HÙNG VƯƠNG đang ở trạng thái NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (01/10/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Mã số thuế của CÔNG TY CỔ PHẦN ĐÀO TẠO DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG HÙNG VƯƠNG là bao nhiêu?
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐÀO TẠO DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG HÙNG VƯƠNG có mã số thuế 2601104938, được cấp ngày 08/05/2024. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐÀO TẠO DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG HÙNG VƯƠNG còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY CỔ PHẦN ĐÀO TẠO DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG HÙNG VƯƠNG còn đăng ký tên HUNG VUONG ENVIRONMENTAL SERVICES TRAINING JOINT STOCK COMPANY. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 2601104938 đều cho ra cùng một kết quả.
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐÀO TẠO DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG HÙNG VƯƠNG kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY CỔ PHẦN ĐÀO TẠO DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG HÙNG VƯƠNG là Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện (mã ngành C1629). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 100 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Địa chỉ của CÔNG TY CỔ PHẦN ĐÀO TẠO DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG HÙNG VƯƠNG ở đâu?
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐÀO TẠO DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG HÙNG VƯƠNG đăng ký địa chỉ trụ sở tại Tổ 5, Khu 10, Phường Nông Trang, Phú Thọ, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Phường Nông Trang, Phú Thọ.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Nông Trang
1.196Tổng doanh nghiệp
647Đang hoạt động
546Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Tỉnh Phú Thọ: 29.223 doanh nghiệp, trong đó 15.414 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH725
Công ty cổ phần321
Công ty TNHH MTV83
Doanh nghiệp tư nhân33
Công ty khác6
Hợp tác xã6
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST647
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST252
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký171
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh79
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST44
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký3
Doanh nghiệp có người đại diện tên "Nguyễn Thị Bích Thảo"
Có tổng cộng 116 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
Doanh nghiệp mới tại Tỉnh Phú Thọ
2 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
