CÔNG TY CỔ PHẦN NÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO PHÁT ĐẠT
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN NÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO PHÁT ĐẠT |
| Tên viết tắt | PHAT DAT HIGH-TECHNOLOGY AGRICULTURE JOINT STOCK COMPANY |
| Tên tiếng Anh | PHAT DAT HIGH-TECHNOLOGY AGRICULTURE JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | PHAT DAT HIGH-TECHNOLOGY AGRICULTURE JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Số nhà 20, tổ 28, khu 3, Phường Nông Trang, Phú Thọ, Việt Nam. |
| Người đại diện | Lê Quang Bình |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 24/04/2024 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 24/04/2024 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 28/09/2026 07:20 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY CỔ PHẦN NÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO PHÁT ĐẠT chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0114 | Trồng cây mía |
| 0116 | Trồng cây lấy sợi |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0127 | Trồng cây chè |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| 0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| 0149 | Chăn nuôi khác |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 0311 | Khai thác thủy sản biển |
| 0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| 0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| 0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| 9312 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao |
| 9319 | Hoạt động thể thao khác |
| 9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác |
| 9522 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị, đồ dùng gia đình |
| 9529 | Sửa chữa, bảo dưỡng xe đạp, đồng hồ, đồ dùng cá nhân và gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| 4721 | Bán lẻ lương thực |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 1811 | In ấn |
| 2211 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su |
| 2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY CỔ PHẦN NÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO PHÁT ĐẠT
Mã số thuế của CÔNG TY CỔ PHẦN NÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO PHÁT ĐẠT là bao nhiêu?
CÔNG TY CỔ PHẦN NÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO PHÁT ĐẠT có mã số thuế 2601104536, được cấp ngày 24/04/2024. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
Ai là người đại diện của CÔNG TY CỔ PHẦN NÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO PHÁT ĐẠT?
Người đại diện của CÔNG TY CỔ PHẦN NÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO PHÁT ĐẠT là Lê Quang Bình theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 2601104536.
Thông tin mã số thuế 2601104536 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY CỔ PHẦN NÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO PHÁT ĐẠT được đồng bộ gần nhất lúc 07:20 ngày 28/09/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
Địa chỉ của CÔNG TY CỔ PHẦN NÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO PHÁT ĐẠT ở đâu?
CÔNG TY CỔ PHẦN NÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO PHÁT ĐẠT đăng ký địa chỉ trụ sở tại Số nhà 20, tổ 28, khu 3, Phường Nông Trang, Phú Thọ, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Phường Nông Trang, Phú Thọ.
CÔNG TY CỔ PHẦN NÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO PHÁT ĐẠT còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY CỔ PHẦN NÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO PHÁT ĐẠT còn đăng ký tên PHAT DAT HIGH-TECHNOLOGY AGRICULTURE JOINT STOCK COMPANY. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 2601104536 đều cho ra cùng một kết quả.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Nông Trang
1.196Tổng doanh nghiệp
647Đang hoạt động
546Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Tỉnh Phú Thọ: 29.223 doanh nghiệp, trong đó 15.414 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH725
Công ty cổ phần321
Công ty TNHH MTV83
Doanh nghiệp tư nhân33
Công ty khác6
Hợp tác xã6
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST647
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST252
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký171
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh79
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST44
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký3
Doanh nghiệp có người đại diện tên "Lê Quang Bình"
Có tổng cộng 46 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
Doanh nghiệp mới tại Tỉnh Phú Thọ
2 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
