CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN KHOA HỌC CÔNG NGHỆ CUỘC SỐNG XANH
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN KHOA HỌC CÔNG NGHỆ CUỘC SỐNG XANH |
| Tên viết tắt | GREEN LIFE SCIENCE TECHNOLOGY DEVELOPMENT COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | GREEN LIFE SCIENCE TECHNOLOGY DEVELOPMENT COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | GREEN LIFE SCIENCE TECHNOLOGY DEVELOPMENT COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | 28 Lương Khánh Thiện, Phường Thanh Miếu(Hết hiệu lưc), Phú Thọ, Việt Nam. |
| Người đại diện | Hán Đức Vinh |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 15/03/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 15/03/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 20/09/2026 21:28 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN KHOA HỌC CÔNG NGHỆ CUỘC SỐNG XANH chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống. |
| P8521 | Giáo dục tiểu học |
| P8522 | Giáo dục trung học cơ sở |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| A0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| M7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| M7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược |
| M7222 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| P8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| P8531 | Đào tạo sơ cấp |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| M7221 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội |
| P8523 | Giáo dục trung học phổ thông |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| M7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| D3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| P8532 | Đào tạo trung cấp |
| A0111 | Trồng lúa |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| C1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| C1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| C2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| M7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| C2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| P8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| P8533 | Đào tạo cao đẳng |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| N8292 | Dịch vụ đóng gói |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| M7310 | Quảng cáo |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| C3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN KHOA HỌC CÔNG NGHỆ CUỘC SỐNG XANH
CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN KHOA HỌC CÔNG NGHỆ CUỘC SỐNG XANH kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN KHOA HỌC CÔNG NGHỆ CUỘC SỐNG XANH là Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống. (mã ngành G4620). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 74 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Ai là người đại diện của CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN KHOA HỌC CÔNG NGHỆ CUỘC SỐNG XANH?
Người đại diện của CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN KHOA HỌC CÔNG NGHỆ CUỘC SỐNG XANH là Hán Đức Vinh theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 2601076504.
Địa chỉ của CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN KHOA HỌC CÔNG NGHỆ CUỘC SỐNG XANH ở đâu?
CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN KHOA HỌC CÔNG NGHỆ CUỘC SỐNG XANH đăng ký địa chỉ trụ sở tại 28 Lương Khánh Thiện, Phường Thanh Miếu(Hết hiệu lưc), Phú Thọ, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Phường Thanh Miếu, Phú Thọ.
CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN KHOA HỌC CÔNG NGHỆ CUỘC SỐNG XANH còn hoạt động không?
Mã số thuế 2601076504 của CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN KHOA HỌC CÔNG NGHỆ CUỘC SỐNG XANH đang ở trạng thái NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (20/09/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Mã số thuế 2601076504 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 2601076504 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 26 là số phân khoảng; bảy chữ số 0107650 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 4 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Thanh Miếu
916Tổng doanh nghiệp
467Đang hoạt động
449Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Tỉnh Phú Thọ: 29.223 doanh nghiệp, trong đó 15.414 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH556
Công ty cổ phần229
Công ty TNHH MTV74
Doanh nghiệp tư nhân15
Cơ quan nhà nước khác6
Hợp tác xã6
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST467
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST203
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký162
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh52
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST32
Doanh nghiệp mới tại Tỉnh Phú Thọ
9 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
