CÔNG TY TNHH TM VÀ DV PT PHARMA
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH TM VÀ DV PT PHARMA |
| Tên viết tắt | PT PHARMA CO., LTD |
| Tên tiếng Anh | PT PHARMA TM AND DV LIMITED COMPANY |
| Tên giao dịch | PT PHARMA CO., LTD |
| Địa chỉ | Khu 1, Xã Phùng Nguyên, Phú Thọ, Việt Nam. |
| Người đại diện | NGUYỄN TIẾN DŨNG |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 11/06/2018 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 11/06/2018 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 25/09/2026 07:56 |
Hưởng ứng chiến dịch "Làm sạch mã số thuế"
Đánh giá rủi ro pháp lý
CÔNG TY TNHH TM VÀ DV PT PHARMA đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
- Dựa trên quy định xử phạt hiện hành
- Hoàn toàn miễn phí & bảo mật
- Kèm lộ trình giải thể / khôi phục đúng luật
Tính tiền phạt dự kiến Kết quả trong 1 phút
Ngành nghề kinh doanh
| Q8610 | Hoạt động của các bệnh viện, trạm y tế |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| C1077 | Sản xuất cà phê |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| H5223 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| A0170 | Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| H4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| B0893 | Khai thác muối |
| C1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4311 | Phá dỡ |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| G4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| B0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| C1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo |
| A0126 | Trồng cây cà phê |
| A0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| C1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| A0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| C1076 | Sản xuất chè |
| B0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| Q86990 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu |
| P85600 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục |
| G4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| C1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| C1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| Q86910 | Hoạt động y tế dự phòng |
| P8533 | Đào tạo cao đẳng |
| G4782 | Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| J62090 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| G4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| C2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| C1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| A0123 | Trồng cây điều |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| A01630 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| B0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| J62010 | Lập trình máy vi tính, dịch vụ tư vấn và các hoạt động khác liên quan đến máy vi tính |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| C1072 | Sản xuất đường |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| H4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| H4911 | Vận tải hành khách đường sắt |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| B0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| H4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| C1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| A0127 | Trồng cây chè |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| C26510 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| G4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| R93210 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| H4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| N7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| P8532 | Đào tạo trung cấp |
| R93290 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| H4940 | Vận tải đường ống |
| P8531 | Đào tạo sơ cấp |
| A0125 | Trồng cây cao su |
| C1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| Q8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa |
| Q86920 | Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| N82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| Q8710 | Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| J58200 | Xuất bản phần mềm |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| N7740 | Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính |
| G4763 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi |
| J62020 | Lập trình máy vi tính |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4783 | Bán lẻ mô tô, xe máy, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| H53200 | Chuyển phát |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| N77290 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH TM VÀ DV PT PHARMA
Mã số thuế của CÔNG TY TNHH TM VÀ DV PT PHARMA là bao nhiêu?
CÔNG TY TNHH TM VÀ DV PT PHARMA có mã số thuế 2601001530, được cấp ngày 11/06/2018. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
CÔNG TY TNHH TM VÀ DV PT PHARMA kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY TNHH TM VÀ DV PT PHARMA là Hoạt động của các bệnh viện, trạm y tế (mã ngành Q8610). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 140 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Mã số thuế 2601001530 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 2601001530 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 26 là số phân khoảng; bảy chữ số 0100153 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 0 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
Xuất hóa đơn cho CÔNG TY TNHH TM VÀ DV PT PHARMA cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY TNHH TM VÀ DV PT PHARMA, mã số thuế 2601001530 và địa chỉ Khu 1, Xã Phùng Nguyên, Phú Thọ, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
CÔNG TY TNHH TM VÀ DV PT PHARMA còn hoạt động không?
Mã số thuế 2601001530 của CÔNG TY TNHH TM VÀ DV PT PHARMA đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (25/09/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Xã Phùng Nguyên
221Tổng doanh nghiệp
130Đang hoạt động
91Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Tỉnh Phú Thọ: 29.223 doanh nghiệp, trong đó 15.414 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH137
Công ty cổ phần48
Hợp tác xã9
Công ty TNHH MTV8
Trường học / cơ sở giáo dục7
Doanh nghiệp tư nhân5
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST130
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký49
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST29
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST7
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh6
Doanh nghiệp có người đại diện tên "NGUYỄN TIẾN DŨNG"
Có tổng cộng 1.148 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
Doanh nghiệp mới tại Tỉnh Phú Thọ
9 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
