CÔNG TY TNHH LỐP PHƯƠNG LINH - QVP
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH LỐP PHƯƠNG LINH - QVP |
| Tên viết tắt | TIRE PHUONG LINH - QVP COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | TIRE PHUONG LINH - QVP COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | TIRE PHUONG LINH - QVP COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Thôn Thiệu Tổ, Xã Tề Lỗ, Phú Thọ, Việt Nam. |
| Người đại diện | Đại Thị Quí |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 29/01/2024 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 29/01/2024 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 07/10/2026 22:38 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY TNHH LỐP PHƯƠNG LINH - QVP chuyên
nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất
cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi
Đầy đủ 27 phân hệ
Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| G4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| C2211 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su |
| C2620 | Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| C2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| C2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| C2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| C2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| C2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| C2431 | Đúc sắt, thép |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| B0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| C1910 | Sản xuất than cốc |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| C3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| C2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| C3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| C2930 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| B0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| C2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| C2396 | Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| B0520 | Khai thác và thu gom than non |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH LỐP PHƯƠNG LINH - QVP
Mã số thuế của CÔNG TY TNHH LỐP PHƯƠNG LINH - QVP là bao nhiêu?
CÔNG TY TNHH LỐP PHƯƠNG LINH - QVP có mã số thuế 2500713997, được cấp ngày 29/01/2024. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
CÔNG TY TNHH LỐP PHƯƠNG LINH - QVP còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY TNHH LỐP PHƯƠNG LINH - QVP còn đăng ký tên TIRE PHUONG LINH - QVP COMPANY LIMITED. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 2500713997 đều cho ra cùng một kết quả.
CÔNG TY TNHH LỐP PHƯƠNG LINH - QVP kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY TNHH LỐP PHƯƠNG LINH - QVP là Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu (mã ngành G4669). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 73 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Địa chỉ của CÔNG TY TNHH LỐP PHƯƠNG LINH - QVP ở đâu?
CÔNG TY TNHH LỐP PHƯƠNG LINH - QVP đăng ký địa chỉ trụ sở tại Thôn Thiệu Tổ, Xã Tề Lỗ, Phú Thọ, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Xã Tề Lỗ, Phú Thọ.
Mã số thuế 2500713997 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 2500713997 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 25 là số phân khoảng; bảy chữ số 0071399 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 7 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Xã Tề Lỗ
333
Tổng doanh nghiệp
219
Đang hoạt động
114
Ngừng / tạm ngừng
0
Mới trong 90 ngày
Toàn Tỉnh Phú Thọ: 29.223 doanh nghiệp, trong đó 15.414 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH
237
Công ty TNHH MTV
55
Công ty cổ phần
23
Doanh nghiệp tư nhân
7
Trường học / cơ sở giáo dục
4
Cơ quan nhà nước khác
3
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST
219
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
46
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh
38
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
19
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
11