CÔNG TY TNHH TMDV TẤN VINH
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH TMDV TẤN VINH |
| Tên viết tắt | TAN VINH TMDV CO., LTD |
| Tên tiếng Anh | TAN VINH TMDV COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | TAN VINH TMDV CO., LTD |
| Địa chỉ | Nhà số 02 Khu Cống Bún, TDP Đồng Quan, Phường Tiền Phong, TP Bắc Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | THÂN VĂN TIẾN |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 17/07/2026 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 17/07/2026 |
| Cập nhật dữ liệu | 20/09/2026 11:10 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY TNHH TMDV TẤN VINH chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4340 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho xây dựng chuyên dụng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| 4642 | Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; thảm, đệm và thiết bị chiếu sáng |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4671 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| 4721 | Bán lẻ lương thực |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| 4763 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi |
| 4769 | Bán lẻ sản phẩm văn hóa, giải trí khác chưa phân vào đâu |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| 4790 | Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ |
| 3513 | Truyền tải và phân phối điện |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH TMDV TẤN VINH
Thông tin mã số thuế 2401083166 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY TNHH TMDV TẤN VINH được đồng bộ gần nhất lúc 11:10 ngày 20/09/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
Xuất hóa đơn cho CÔNG TY TNHH TMDV TẤN VINH cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY TNHH TMDV TẤN VINH, mã số thuế 2401083166 và địa chỉ Nhà số 02 Khu Cống Bún, TDP Đồng Quan, Phường Tiền Phong, TP Bắc Ninh, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
Ai là người đại diện của CÔNG TY TNHH TMDV TẤN VINH?
Người đại diện của CÔNG TY TNHH TMDV TẤN VINH là THÂN VĂN TIẾN theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 2401083166.
CÔNG TY TNHH TMDV TẤN VINH còn hoạt động không?
Mã số thuế 2401083166 của CÔNG TY TNHH TMDV TẤN VINH đang ở trạng thái NNT đã được cấp MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (20/09/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Mã số thuế của CÔNG TY TNHH TMDV TẤN VINH là bao nhiêu?
CÔNG TY TNHH TMDV TẤN VINH có mã số thuế 2401083166, được cấp ngày 17/07/2026. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Tiền Phong
528Tổng doanh nghiệp
347Đang hoạt động
181Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Tỉnh Bắc Ninh: 38.230 doanh nghiệp, trong đó 20.900 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH406
Công ty cổ phần68
Công ty TNHH MTV35
Hợp tác xã10
Trường học / cơ sở giáo dục3
Doanh nghiệp tư nhân2
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST347
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST101
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký42
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh26
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST12
Doanh nghiệp có người đại diện tên "THÂN VĂN TIẾN"
Có tổng cộng 5 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
