| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH HL ELECTRONICS |
| Tên viết tắt | HL ELECTRONICS CO., LTD |
| Tên tiếng Anh | HL ELECTRONICS COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | HL ELECTRONICS CO., LTD |
| Địa chỉ | Tổ Dân Phố Hà, Phường Tự Lạn, TP Bắc Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | NGUYỄN THỊ THƠ |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 15/05/2026 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 15/05/2026 |
| Cập nhật dữ liệu | 26/09/2026 18:02 Cập nhật ngay |
| 1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 2619 | Sản xuất linh kiện điện tử khác |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| 2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4642 | Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; thảm, đệm và thiết bị chiếu sáng |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Bắc Ninh: 38.230 doanh nghiệp, trong đó 20.900 đang hoạt động.
Có tổng cộng 160 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
20 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua