CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT KIẾN TRÚC KAISHENG (VIỆT NAM)
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT KIẾN TRÚC KAISHENG (VIỆT NAM) |
| Tên viết tắt | KAISHENG VIETNAM ARCHITECTURE INSTALLATION AND CONSTRUCTION CO.,LTD |
| Tên giao dịch | KAISHENG VIETNAM ARCHITECTURE INSTALLATION AND CONSTRUCTION CO.,LTD |
| Địa chỉ | Khu Chu Mẫu, Phường Nam Sơn, TP Bắc Ninh, Việt Nam. |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 28/10/2025 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 28/10/2025 |
| Cập nhật dữ liệu | 13/10/2026 13:29 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT KIẾN TRÚC KAISHENG (VIỆT NAM) chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| 2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| 3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| 4763 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT KIẾN TRÚC KAISHENG (VIỆT NAM)
Xuất hóa đơn cho CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT KIẾN TRÚC KAISHENG (VIỆT NAM) cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT KIẾN TRÚC KAISHENG (VIỆT NAM), mã số thuế 2401048323 và địa chỉ Khu Chu Mẫu, Phường Nam Sơn, TP Bắc Ninh, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT KIẾN TRÚC KAISHENG (VIỆT NAM) kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT KIẾN TRÚC KAISHENG (VIỆT NAM) là Sản xuất sản phẩm khác từ cao su (mã ngành 2219). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 59 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Địa chỉ của CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT KIẾN TRÚC KAISHENG (VIỆT NAM) ở đâu?
CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT KIẾN TRÚC KAISHENG (VIỆT NAM) đăng ký địa chỉ trụ sở tại Khu Chu Mẫu, Phường Nam Sơn, TP Bắc Ninh, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Phường Nam Sơn, Bắc Ninh.
CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT KIẾN TRÚC KAISHENG (VIỆT NAM) còn hoạt động không?
Mã số thuế 2401048323 của CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT KIẾN TRÚC KAISHENG (VIỆT NAM) đang ở trạng thái NNT đã được cấp MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (13/10/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Mã số thuế 2401048323 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 2401048323 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 24 là số phân khoảng; bảy chữ số 0104832 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 3 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Nam Sơn
747Tổng doanh nghiệp
459Đang hoạt động
288Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Tỉnh Bắc Ninh: 38.230 doanh nghiệp, trong đó 20.900 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH648
Công ty cổ phần72
Công ty TNHH MTV11
Doanh nghiệp tư nhân7
Cơ quan nhà nước khác3
Hợp tác xã2
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST459
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST130
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký94
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST36
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh28
