CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ THÔNG GIÓ VÀ MÔI TRƯỜNG SHUN JIN
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ THÔNG GIÓ VÀ MÔI TRƯỜNG SHUN JIN |
| Tên viết tắt | SHUN JIN ENVIRONMENTAL PROTECTION AND VENTILATION SYSTEM COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | SHUN JIN ENVIRONMENTAL PROTECTION AND VENTILATION SYSTEM COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | SHUN JIN ENVIRONMENTAL PROTECTION AND VENTILATION SYSTEM COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Lô số 52, Cụm CN Đại Lâm, Xã Tân Dĩnh, TP Bắc Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Hoàng Thị Viết |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 27/03/2024 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 27/03/2024 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 09/10/2026 00:42 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ THÔNG GIÓ VÀ MÔI TRƯỜNG SHUN JIN chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| 2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| 2420 | Sản xuất kim loại quý và kim loại màu |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 2930 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| 4721 | Bán lẻ lương thực |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ THÔNG GIÓ VÀ MÔI TRƯỜNG SHUN JIN
Ai là người đại diện của CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ THÔNG GIÓ VÀ MÔI TRƯỜNG SHUN JIN?
Người đại diện của CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ THÔNG GIÓ VÀ MÔI TRƯỜNG SHUN JIN là Hoàng Thị Viết theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 2400987602.
CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ THÔNG GIÓ VÀ MÔI TRƯỜNG SHUN JIN còn hoạt động không?
Mã số thuế 2400987602 của CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ THÔNG GIÓ VÀ MÔI TRƯỜNG SHUN JIN đang ở trạng thái NNT đã được cấp MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (09/10/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Mã số thuế của CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ THÔNG GIÓ VÀ MÔI TRƯỜNG SHUN JIN là bao nhiêu?
CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ THÔNG GIÓ VÀ MÔI TRƯỜNG SHUN JIN có mã số thuế 2400987602, được cấp ngày 27/03/2024. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ THÔNG GIÓ VÀ MÔI TRƯỜNG SHUN JIN còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ THÔNG GIÓ VÀ MÔI TRƯỜNG SHUN JIN còn đăng ký tên SHUN JIN ENVIRONMENTAL PROTECTION AND VENTILATION SYSTEM COMPANY LIMITED. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 2400987602 đều cho ra cùng một kết quả.
CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ THÔNG GIÓ VÀ MÔI TRƯỜNG SHUN JIN kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ THÔNG GIÓ VÀ MÔI TRƯỜNG SHUN JIN là Lắp đặt hệ thống điện (mã ngành F4321). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 65 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Xã Tân Dĩnh
343Tổng doanh nghiệp
181Đang hoạt động
161Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Tỉnh Bắc Ninh: 38.230 doanh nghiệp, trong đó 20.900 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH245
Công ty cổ phần48
Công ty TNHH MTV28
Hợp tác xã12
Doanh nghiệp tư nhân4
Xí nghiệp2
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST181
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST72
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký49
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST20
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh20
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký1
Doanh nghiệp có người đại diện tên "Hoàng Thị Viết"
Có tổng cộng 5 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
