CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ KTS-VIVU BẮC GIANG
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ KTS-VIVU BẮC GIANG |
| Tên viết tắt | KTS – VIVU BAC GIANG TECHNOLOGY DEVELOPMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | KTS – VIVU BAC GIANG TECHNOLOGY DEVELOPMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Số 121 Đường Giáp Văn Phúc, Phường Bắc Giang, TP Bắc Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Đồng Văn Hồng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 10/03/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 10/03/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 06/10/2026 18:49 |
Hưởng ứng chiến dịch "Làm sạch mã số thuế"
Đánh giá rủi ro pháp lý
CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ KTS-VIVU BẮC GIANG đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
- Dựa trên quy định xử phạt hiện hành
- Hoàn toàn miễn phí & bảo mật
- Kèm lộ trình giải thể / khôi phục đúng luật
Tính tiền phạt dự kiến Kết quả trong 1 phút
Ngành nghề kinh doanh
| J6312 | Cổng thông tin. |
| A0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| G4763 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi |
| H5310 | Bưu chính |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| C1520 | Sản xuất giày, dép |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| A0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| S9521 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| A0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| C1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| C1102 | Sản xuất rượu vang |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| H5320 | Chuyển phát |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| N8220 | Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi |
| C1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| R9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác |
| G4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| P8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| C1811 | In ấn |
| A0116 | Trồng cây lấy sợi |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| N8292 | Dịch vụ đóng gói |
| R9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| C1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| M7310 | Quảng cáo |
| P8552 | Giáo dục văn hóa nghệ thuật |
| P8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| C1311 | Sản xuất sợi |
| C1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| C1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ KTS-VIVU BẮC GIANG
Ai là người đại diện của CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ KTS-VIVU BẮC GIANG?
Người đại diện của CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ KTS-VIVU BẮC GIANG là Đồng Văn Hồng theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 2400934431.
CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ KTS-VIVU BẮC GIANG còn hoạt động không?
Mã số thuế 2400934431 của CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ KTS-VIVU BẮC GIANG đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (06/10/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Mã số thuế của CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ KTS-VIVU BẮC GIANG là bao nhiêu?
CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ KTS-VIVU BẮC GIANG có mã số thuế 2400934431, được cấp ngày 10/03/2022. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ KTS-VIVU BẮC GIANG còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ KTS-VIVU BẮC GIANG còn đăng ký tên KTS – VIVU BAC GIANG TECHNOLOGY DEVELOPMENT JOINT STOCK COMPANY. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 2400934431 đều cho ra cùng một kết quả.
CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ KTS-VIVU BẮC GIANG kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ KTS-VIVU BẮC GIANG là Cổng thông tin. (mã ngành J6312). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 65 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Bắc Giang
3.162Tổng doanh nghiệp
1.693Đang hoạt động
1.466Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Tỉnh Bắc Ninh: 38.230 doanh nghiệp, trong đó 20.900 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH1.842
Công ty cổ phần757
Công ty TNHH MTV328
Doanh nghiệp tư nhân62
Hợp tác xã36
Cơ quan nhà nước khác24
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST1.692
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST990
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký255
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh155
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST66
—2
Doanh nghiệp có người đại diện tên "Đồng Văn Hồng"
Có tổng cộng 4 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
