CÔNG TY TNHH KHOA HỌC KỸ THUẬT SHENGKAI VIỆT NAM
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH KHOA HỌC KỸ THUẬT SHENGKAI VIỆT NAM |
| Tên viết tắt | SHENGKAI (VIETNAM) TECHNOLOGY COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | SHENGKAI (VIETNAM) TECHNOLOGY COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | SHENGKAI (VIETNAM) TECHNOLOGY COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | KĐT mới Chợ Cốc, Phường Bắc Giang, Bắc Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Minh Thưởng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 02/08/2021 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 02/08/2021 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 19/09/2026 14:00 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY TNHH KHOA HỌC KỸ THUẬT SHENGKAI VIỆT NAM chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| C1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| C1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| C2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| C2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| G4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| G4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| G4763 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| G4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng |
| G4782 | Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4783 | Bán lẻ mô tô, xe máy, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| N8292 | Dịch vụ đóng gói |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| Q8699 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH KHOA HỌC KỸ THUẬT SHENGKAI VIỆT NAM
Địa chỉ của CÔNG TY TNHH KHOA HỌC KỸ THUẬT SHENGKAI VIỆT NAM ở đâu?
CÔNG TY TNHH KHOA HỌC KỸ THUẬT SHENGKAI VIỆT NAM đăng ký địa chỉ trụ sở tại KĐT mới Chợ Cốc, Phường Bắc Giang, Bắc Ninh, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Phường Bắc Giang, Bắc Ninh.
CÔNG TY TNHH KHOA HỌC KỸ THUẬT SHENGKAI VIỆT NAM còn hoạt động không?
Mã số thuế 2400916418 của CÔNG TY TNHH KHOA HỌC KỸ THUẬT SHENGKAI VIỆT NAM đang ở trạng thái NNT đã được cấp MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (19/09/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Mã số thuế 2400916418 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 2400916418 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 24 là số phân khoảng; bảy chữ số 0091641 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 8 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
Mã số thuế của CÔNG TY TNHH KHOA HỌC KỸ THUẬT SHENGKAI VIỆT NAM là bao nhiêu?
CÔNG TY TNHH KHOA HỌC KỸ THUẬT SHENGKAI VIỆT NAM có mã số thuế 2400916418, được cấp ngày 02/08/2021. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
Thông tin mã số thuế 2400916418 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY TNHH KHOA HỌC KỸ THUẬT SHENGKAI VIỆT NAM được đồng bộ gần nhất lúc 14:00 ngày 19/09/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Bắc Giang
3.162Tổng doanh nghiệp
1.693Đang hoạt động
1.466Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Tỉnh Bắc Ninh: 38.230 doanh nghiệp, trong đó 20.900 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH1.842
Công ty cổ phần757
Công ty TNHH MTV328
Doanh nghiệp tư nhân62
Hợp tác xã36
Cơ quan nhà nước khác24
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST1.692
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST990
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký255
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh155
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST66
—2
Doanh nghiệp có người đại diện tên "Nguyễn Minh Thưởng"
Có tổng cộng 34 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
