CÔNG TY TNHH TNT MOLD TECH VINA

Mã số thuế2400876324
Trạng thái NNT đã được cấp MST
Tên tiếng ViệtCÔNG TY TNHH TNT MOLD TECH VINA
Tên viết tắtTNT MOLD CO., LTD
Tên tiếng AnhTNT MOLD TECH VINA COMPANY LIMITED
Tên giao dịchTNT MOLD CO., LTD
Địa chỉTổ dân phố Đạo Ngạn 1, Phường Nếnh, TP Bắc Ninh, Việt Nam.
Người đại diện Nguyễn Danh Thạo
Ngày cấp GCN ĐKKD22/11/2019
Ngày bắt đầu hoạt động22/11/2019
Kết thúc năm tài chính31/12
Cập nhật dữ liệu06/10/2026 17:02
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY TNHH TNT MOLD TECH VINA chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp

Ngành nghề kinh doanh

C2592Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
C1629Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
C1702Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
C1709Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
C1811In ấn
C1812Dịch vụ liên quan đến in
C2013Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
C2219Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
C2220Sản xuất sản phẩm từ plastic
C2310Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh
C2391Sản xuất sản phẩm chịu lửa
C2392Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
C2393Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác
C2394Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
C2399Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
C2410Sản xuất sắt, thép, gang
C2420Sản xuất kim loại quý và kim loại màu
C2431Đúc sắt, thép
C2432Đúc kim loại màu
C2511Sản xuất các cấu kiện kim loại
C2512Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
C2513Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)
C2591Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
C2593Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
C2599Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
C2620Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính
C2630Sản xuất thiết bị truyền thông
C2640Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
C2651Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển
C2652Sản xuất đồng hồ
C2660Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp
C2670Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học
C2680Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học
C2710Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
C2731Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học
C2732Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
C2733Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
C2740Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
C2750Sản xuất đồ điện dân dụng
C2790Sản xuất thiết bị điện khác
C2811Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)
C2812Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu
C2813Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác
C2814Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
C2815Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung
C2816Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
C2817Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính)
C2818Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén
C2819Sản xuất máy thông dụng khác
C2821Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
C2822Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
C2823Sản xuất máy móc, thiết bị cho ngành luyện kim
C2824Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng
C2825Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá
C2826Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da
C2829Sản xuất máy chuyên dụng khác
C2910Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác
C2920Sản xuất thân xe ô tô và xe có động cơ khác, rơ moóc và bán rơ moóc
C2930Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác
C3020Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện, toa xe và phương tiện, thiết bị chuyên dùng trên đường ray
C3030Sản xuất máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan
C3091Sản xuất mô tô, xe máy
C3092Sản xuất xe đạp và xe cho người khuyết tật
C3099Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu
C3211Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan
C3311Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn
C3212Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan
C3250Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
C3290Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
C3312Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị
C3313Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học
C3314Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện
C3315Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
C3319Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác
C3320Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
G4649Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
G4651Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
G4652Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
G4653Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
G4659Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
G4662Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
G4690Bán buôn tổng hợp
G4730Bán lẻ nhiên liệu động cơ
G4759Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu
G4783Bán lẻ mô tô, xe máy, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
H4922Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh
H4911Vận tải hành khách đường sắt
H4912Vận tải hàng hóa đường sắt
H4921Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành
H4929Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác
H5011Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
H4931Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
H4932Vận tải hành khách đường bộ khác
H4933Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
H5012Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
H5021Vận tải hành khách đường thủy nội địa
H5022Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
H5210Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
N7710Cho thuê xe có động cơ
N7730Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
N7810Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm
N8299Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
S9521Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng
S9522Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị, đồ dùng gia đình

Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH TNT MOLD TECH VINA

Mã số thuế 2400876324 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 2400876324 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 24 là số phân khoảng; bảy chữ số 0087632 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 4 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
CÔNG TY TNHH TNT MOLD TECH VINA còn hoạt động không?
Mã số thuế 2400876324 của CÔNG TY TNHH TNT MOLD TECH VINA đang ở trạng thái NNT đã được cấp MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (06/10/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Địa chỉ của CÔNG TY TNHH TNT MOLD TECH VINA ở đâu?
CÔNG TY TNHH TNT MOLD TECH VINA đăng ký địa chỉ trụ sở tại Tổ dân phố Đạo Ngạn 1, Phường Nếnh, TP Bắc Ninh, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Phường Nếnh, Bắc Ninh.
Ai là người đại diện của CÔNG TY TNHH TNT MOLD TECH VINA?
Người đại diện của CÔNG TY TNHH TNT MOLD TECH VINA là Nguyễn Danh Thạo theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 2400876324.
CÔNG TY TNHH TNT MOLD TECH VINA kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY TNHH TNT MOLD TECH VINA là Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (mã ngành C2592). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 103 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.

Thống kê doanh nghiệp tại Phường Nếnh

1.138Tổng doanh nghiệp
656Đang hoạt động
482Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày

Toàn Tỉnh Bắc Ninh: 38.230 doanh nghiệp, trong đó 20.900 đang hoạt động.

Ngành nghề phổ biến

Công Nghiệp Chế Biến, Chế Tạo407
Bán Buôn Và Bán Lẻ; Sửa Chữa Ô Tô, Mô Tô, Xe Máy Và Xe Có Động Cơ Khác228
Xây Dựng125
Hoạt Động Hành Chính Và Dịch Vụ Hỗ Trợ62
Vận Tải Kho Bãi45
Dịch Vụ Lưu Trú Và Ăn Uống32

Theo loại hình

Công ty TNHH904
Công ty cổ phần104
Công ty TNHH MTV92
Hợp tác xã13
Doanh nghiệp tư nhân10
Cơ quan nhà nước khác6

Theo tình trạng

NNT đã được cấp MST654
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST216
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký178
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST54
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh34
NNT đang hoạt động (áp dụng cho hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh chưa đủ thông tin đăng ký thuế)2

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ