CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ KINH DOANH THÉP CƯỜNG PHƯƠNG
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ KINH DOANH THÉP CƯỜNG PHƯƠNG |
| Địa chỉ | Lô A3-16 Cụm Công Nghiệp Châu Khê, Phường Phù Khê, TP Bắc Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | PHAN VĂN CƯỜNG |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 10/03/2026 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 10/03/2026 |
| Cập nhật dữ liệu | 14/10/2026 06:58 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ KINH DOANH THÉP CƯỜNG PHƯƠNG chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 0729 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt |
| 0730 | Khai thác quặng kim loại quý hiếm |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1076 | Sản xuất chè |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| 2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| 2420 | Sản xuất kim loại quý và kim loại màu |
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2432 | Đúc kim loại màu |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| 2815 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung |
| 2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| 2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| 2823 | Sản xuất máy móc, thiết bị cho ngành luyện kim |
| 2920 | Sản xuất thân xe ô tô và xe có động cơ khác, rơ moóc và bán rơ moóc |
| 2930 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác |
| 3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi |
| 3099 | Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu |
| 3102 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng kim loại |
| 3109 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng vật liệu khác |
| 3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| 4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng |
| 4782 | Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4783 | Bán lẻ mô tô, xe máy, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5231 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hàng hóa |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 9531 | Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác |
| 9532 | Sửa chữa, bảo dưỡng mô tô, xe máy |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ KINH DOANH THÉP CƯỜNG PHƯƠNG
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ KINH DOANH THÉP CƯỜNG PHƯƠNG kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ KINH DOANH THÉP CƯỜNG PHƯƠNG là Sản xuất sắt, thép, gang (mã ngành 2410). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 63 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ KINH DOANH THÉP CƯỜNG PHƯƠNG còn hoạt động không?
Mã số thuế 2301389457 của CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ KINH DOANH THÉP CƯỜNG PHƯƠNG đang ở trạng thái NNT đã được cấp MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (14/10/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Thông tin mã số thuế 2301389457 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ KINH DOANH THÉP CƯỜNG PHƯƠNG được đồng bộ gần nhất lúc 06:58 ngày 14/10/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
Ai là người đại diện của CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ KINH DOANH THÉP CƯỜNG PHƯƠNG?
Người đại diện của CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ KINH DOANH THÉP CƯỜNG PHƯƠNG là PHAN VĂN CƯỜNG theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 2301389457.
Mã số thuế 2301389457 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 2301389457 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 23 là số phân khoảng; bảy chữ số 0138945 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 7 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Phù Khê
995Tổng doanh nghiệp
247Đang hoạt động
746Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Tỉnh Bắc Ninh: 38.230 doanh nghiệp, trong đó 20.900 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH906
Công ty cổ phần42
Công ty TNHH MTV11
Hợp tác xã10
Cơ sở / cửa hàng cá thể6
Doanh nghiệp tư nhân5
Theo tình trạng
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký461
NNT đã được cấp MST247
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST142
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh110
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST33
NNT đã chuyển cơ quan thuế quản lý1
Doanh nghiệp có người đại diện tên "PHAN VĂN CƯỜNG"
Có tổng cộng 95 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
