CÔNG TY CỔ PHẦN ELECTRONIC CNC
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN ELECTRONIC CNC |
| Tên viết tắt | ELECTRONIC CNC JSC |
| Tên tiếng Anh | ELECTRONIC CNCJOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | ELECTRONIC CNC JSC |
| Địa chỉ | Lô VII.9, Khu Công nghiệp Thuận Thành 3, Phường Trí Quả, TP Bắc Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | TẠ THỊ DUYÊN |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 24/02/2026 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 24/02/2026 |
| Cập nhật dữ liệu | 12/10/2026 17:36 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY CỔ PHẦN ELECTRONIC CNC chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2420 | Sản xuất kim loại quý và kim loại màu |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 2611 | Sản xuất pin mặt trời, tấm pin mặt trời và bộ biến tần quang điện |
| 2619 | Sản xuất linh kiện điện tử khác |
| 2620 | Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 2720 | Sản xuất pin và ắc quy |
| 2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| 2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| 3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| 3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3511 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng không tái tạo |
| 3512 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạo |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY CỔ PHẦN ELECTRONIC CNC
Mã số thuế của CÔNG TY CỔ PHẦN ELECTRONIC CNC là bao nhiêu?
CÔNG TY CỔ PHẦN ELECTRONIC CNC có mã số thuế 2301387509, được cấp ngày 24/02/2026. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
CÔNG TY CỔ PHẦN ELECTRONIC CNC kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY CỔ PHẦN ELECTRONIC CNC là Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (mã ngành 4659). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 66 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Mã số thuế 2301387509 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 2301387509 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 23 là số phân khoảng; bảy chữ số 0138750 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 9 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
Xuất hóa đơn cho CÔNG TY CỔ PHẦN ELECTRONIC CNC cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY CỔ PHẦN ELECTRONIC CNC, mã số thuế 2301387509 và địa chỉ Lô VII.9, Khu Công nghiệp Thuận Thành 3, Phường Trí Quả, TP Bắc Ninh, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
CÔNG TY CỔ PHẦN ELECTRONIC CNC còn hoạt động không?
Mã số thuế 2301387509 của CÔNG TY CỔ PHẦN ELECTRONIC CNC đang ở trạng thái NNT đã được cấp MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (12/10/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Trí Quả
277Tổng doanh nghiệp
191Đang hoạt động
86Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Tỉnh Bắc Ninh: 38.230 doanh nghiệp, trong đó 20.900 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH218
Công ty cổ phần48
Công ty TNHH MTV7
Trường học / cơ sở giáo dục3
Quỹ tín dụng nhân dân1
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST191
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST42
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký21
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh15
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST8
Doanh nghiệp có người đại diện tên "TẠ THỊ DUYÊN"
Có tổng cộng 7 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
