CÔNG TY TNHH THÉP KHUÔN MẪU NHP
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THÉP KHUÔN MẪU NHP |
| Tên viết tắt | NHP MOLD STEEL CO.,LTD |
| Tên tiếng Anh | NHP MOLD STEEL COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | NHP MOLD STEEL CO.,LTD |
| Địa chỉ | Thôn Ấp Đồn, Xã Yên Trung, TP Bắc Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Trịnh Thị Thanh Hoa |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 16/10/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 16/10/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 04/10/2026 18:02 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY TNHH THÉP KHUÔN MẪU NHP chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| 2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| 2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| 3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| 4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| 4721 | Bán lẻ lương thực |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| 7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH THÉP KHUÔN MẪU NHP
CÔNG TY TNHH THÉP KHUÔN MẪU NHP còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY TNHH THÉP KHUÔN MẪU NHP còn đăng ký tên NHP MOLD STEEL COMPANY LIMITED. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 2301261785 đều cho ra cùng một kết quả.
Địa chỉ của CÔNG TY TNHH THÉP KHUÔN MẪU NHP ở đâu?
CÔNG TY TNHH THÉP KHUÔN MẪU NHP đăng ký địa chỉ trụ sở tại Thôn Ấp Đồn, Xã Yên Trung, TP Bắc Ninh, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Xã Yên Trung, Bắc Ninh.
Thông tin mã số thuế 2301261785 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY TNHH THÉP KHUÔN MẪU NHP được đồng bộ gần nhất lúc 18:02 ngày 04/10/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
Ai là người đại diện của CÔNG TY TNHH THÉP KHUÔN MẪU NHP?
Người đại diện của CÔNG TY TNHH THÉP KHUÔN MẪU NHP là Trịnh Thị Thanh Hoa theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 2301261785.
Mã số thuế của CÔNG TY TNHH THÉP KHUÔN MẪU NHP là bao nhiêu?
CÔNG TY TNHH THÉP KHUÔN MẪU NHP có mã số thuế 2301261785, được cấp ngày 16/10/2023. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Xã Yên Trung
394Tổng doanh nghiệp
243Đang hoạt động
151Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Tỉnh Bắc Ninh: 38.230 doanh nghiệp, trong đó 20.900 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH327
Công ty cổ phần37
Chưa phân loại6
Công ty TNHH MTV6
Công ty khác5
Hợp tác xã4
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST242
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST46
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký45
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST44
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh16
NNT đang hoạt động (áp dụng cho hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh chưa đủ thông tin đăng ký thuế)1
Doanh nghiệp có người đại diện tên "Trịnh Thị Thanh Hoa"
Có tổng cộng 5 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
