CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG TVC
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG TVC |
| Tên viết tắt | TVC ENVIRONMENTAL TECHNICAL JOINT STOCK COMPANY |
| Tên tiếng Anh | TVC ENVIRONMENTAL TECHNICAL JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | TVC ENVIRONMENTAL TECHNICAL JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Tầng 5, Khu liền kề LK01-05 và LK01-06, Khu Chung cư Hoàng G, Phường Kinh Bắc, TP Bắc Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Cung Đình Vũ |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 31/03/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 31/03/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 20/09/2026 01:18 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG TVC chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| E3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2432 | Đúc kim loại màu |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| 2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính) |
| 3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| 3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| 3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5120 | Vận tải hàng hóa hàng không |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5223 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5320 | Chuyển phát |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG TVC
Xuất hóa đơn cho CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG TVC cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG TVC, mã số thuế 2301238930 và địa chỉ Tầng 5, Khu liền kề LK01-05 và LK01-06, Khu Chung cư Hoàng G, Phường Kinh Bắc, TP Bắc Ninh, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG TVC còn hoạt động không?
Mã số thuế 2301238930 của CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG TVC đang ở trạng thái NNT đã được cấp MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (20/09/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG TVC còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG TVC còn đăng ký tên TVC ENVIRONMENTAL TECHNICAL JOINT STOCK COMPANY. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 2301238930 đều cho ra cùng một kết quả.
Địa chỉ của CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG TVC ở đâu?
CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG TVC đăng ký địa chỉ trụ sở tại Tầng 5, Khu liền kề LK01-05 và LK01-06, Khu Chung cư Hoàng G, Phường Kinh Bắc, TP Bắc Ninh, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Phường Kinh Bắc, Bắc Ninh.
Thông tin mã số thuế 2301238930 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG TVC được đồng bộ gần nhất lúc 01:18 ngày 20/09/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Kinh Bắc
2.493Tổng doanh nghiệp
1.357Đang hoạt động
1.135Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Tỉnh Bắc Ninh: 38.230 doanh nghiệp, trong đó 20.900 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH1.921
Công ty cổ phần391
Công ty TNHH MTV38
Cơ quan nhà nước khác36
Doanh nghiệp tư nhân20
Trường học / cơ sở giáo dục14
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST1.356
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST613
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký280
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh122
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST120
—1
Doanh nghiệp có người đại diện tên "Cung Đình Vũ"
Có tổng cộng 2 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
Doanh nghiệp mới tại Tỉnh Bắc Ninh
6 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
