CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN VIETNAM RUSSIA
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN VIETNAM RUSSIA |
| Tên viết tắt | VIETNAM RUSSIA DEVELOPMENT INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | VIETNAM RUSSIA DEVELOPMENT INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Khu phố Phù Khê Thượng, Phường Phù Khê, TP Bắc Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Tiến Sơn |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 09/06/2021 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 09/06/2021 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 20/09/2026 01:28 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN VIETNAM RUSSIA chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| C3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| A0149 | Chăn nuôi khác |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| B0721 | Khai thác quặng uranium và quặng thorium |
| B0730 | Khai thác quặng kim loại quý hiếm |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| B0520 | Khai thác và thu gom than non |
| B0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| B0710 | Khai thác quặng sắt |
| B0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| G4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| H5310 | Bưu chính |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| H5320 | Chuyển phát |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| J6190 | Hoạt động viễn thông khác |
| J6110 | Hoạt động viễn thông có dây, không dây và vệ tinh |
| J6120 | Hoạt động bán lại dịch vụ viễn thông và dịch vụ trung gian cho hoạt động viễn thông |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| M7500 | Hoạt động thú y |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| N7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| R9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| R9319 | Hoạt động thể thao khác |
| R9312 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN VIETNAM RUSSIA
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN VIETNAM RUSSIA còn hoạt động không?
Mã số thuế 2301177438 của CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN VIETNAM RUSSIA đang ở trạng thái NNT đã được cấp MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (20/09/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Xuất hóa đơn cho CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN VIETNAM RUSSIA cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN VIETNAM RUSSIA, mã số thuế 2301177438 và địa chỉ Khu phố Phù Khê Thượng, Phường Phù Khê, TP Bắc Ninh, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
Mã số thuế 2301177438 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 2301177438 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 23 là số phân khoảng; bảy chữ số 0117743 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 8 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN VIETNAM RUSSIA kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN VIETNAM RUSSIA là Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê (mã ngành L6810). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 70 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Mã số thuế của CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN VIETNAM RUSSIA là bao nhiêu?
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN VIETNAM RUSSIA có mã số thuế 2301177438, được cấp ngày 09/06/2021. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Phù Khê
995Tổng doanh nghiệp
247Đang hoạt động
746Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Tỉnh Bắc Ninh: 38.230 doanh nghiệp, trong đó 20.900 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH906
Công ty cổ phần42
Công ty TNHH MTV11
Hợp tác xã10
Cơ sở / cửa hàng cá thể6
Doanh nghiệp tư nhân5
Theo tình trạng
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký461
NNT đã được cấp MST247
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST142
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh110
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST33
NNT đã chuyển cơ quan thuế quản lý1
Doanh nghiệp có người đại diện tên "Nguyễn Tiến Sơn"
Có tổng cộng 65 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
