CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ VINCENTECH

Mã số thuế 2301146454
Trạng thái NNT đã được cấp MST
Tên tiếng Việt CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ VINCENTECH
Tên viết tắt VINCENTECH MANUFACTURING AND TRADING COMPANY LIMITED
Tên tiếng Anh VINCENTECH MANUFACTURING AND TRADING COMPANY LIMITED
Tên giao dịch VINCENTECH MANUFACTURING AND TRADING COMPANY LIMITED
Địa chỉ Thôn Đông Vĩnh, Xã Tiên Du, TP Bắc Ninh, Việt Nam.
Người đại diện Lưu Đình Tuyên
Ngày cấp GCN ĐKKD 18/08/2020
Ngày bắt đầu hoạt động 18/08/2020
Kết thúc năm tài chính 31/12
Cập nhật dữ liệu 07/10/2026 14:31
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ VINCENTECH chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp

Ngành nghề kinh doanh

G4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
C1610 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
C1621 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
C1622 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
C1623 Sản xuất bao bì bằng gỗ
C1629 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
C2511 Sản xuất các cấu kiện kim loại
C2512 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
C2591 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
C2592 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
C2593 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
C2599 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
C2620 Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính
C2630 Sản xuất thiết bị truyền thông
C2640 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
C2651 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển
C2660 Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp
C2670 Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học
C2680 Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học
C2710 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
C2740 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
C2750 Sản xuất đồ điện dân dụng
C2819 Sản xuất máy thông dụng khác
C3312 Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị
C3313 Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học
C3314 Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện
C3320 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
F4101 Xây dựng nhà để ở
F4102 Xây dựng nhà không để ở
F4211 Xây dựng công trình đường sắt
F4212 Xây dựng công trình đường bộ
F4221 Xây dựng công trình điện
F4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
F4223 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
F4229 Xây dựng công trình công ích khác
F4291 Xây dựng công trình thủy
F4292 Xây dựng công trình khai khoáng
F4293 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
F4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
F4311 Phá dỡ
F4321 Lắp đặt hệ thống điện
F4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
F4330 Hoàn thiện công trình xây dựng
G4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
G4631 Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ
G4632 Bán buôn thực phẩm
G4633 Bán buôn đồ uống
G4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
G4651 Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
G4652 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
G4653 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
G4662 Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
G4690 Bán buôn tổng hợp
G4711 Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn
G4719 Bán lẻ tổng hợp khác
G4721 Bán lẻ lương thực
G4723 Bán lẻ đồ uống
G4753 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn
G4759 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu
G4782 Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
M7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
M7120 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
M7310 Quảng cáo
M7320 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
M7410 Hoạt động thiết kế chuyên dụng
N7730 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
N8230 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
N8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
P8531 Đào tạo sơ cấp
P8532 Đào tạo trung cấp
P8533 Đào tạo cao đẳng

Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ VINCENTECH

Mã số thuế của CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ VINCENTECH là bao nhiêu?
CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ VINCENTECH có mã số thuế 2301146454, được cấp ngày 18/08/2020. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ VINCENTECH còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ VINCENTECH còn đăng ký tên VINCENTECH MANUFACTURING AND TRADING COMPANY LIMITED. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 2301146454 đều cho ra cùng một kết quả.
CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ VINCENTECH kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ VINCENTECH là Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (mã ngành G4659). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 70 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Địa chỉ của CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ VINCENTECH ở đâu?
CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ VINCENTECH đăng ký địa chỉ trụ sở tại Thôn Đông Vĩnh, Xã Tiên Du, TP Bắc Ninh, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Xã Tiên Du, Bắc Ninh.
Mã số thuế 2301146454 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 2301146454 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 23 là số phân khoảng; bảy chữ số 0114645 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 4 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.

Thống kê doanh nghiệp tại Xã Tiên Du

678 Tổng doanh nghiệp
397 Đang hoạt động
281 Ngừng / tạm ngừng
0 Mới trong 90 ngày

Toàn Tỉnh Bắc Ninh: 38.230 doanh nghiệp, trong đó 20.900 đang hoạt động.

Ngành nghề phổ biến

Bán Buôn Và Bán Lẻ; Sửa Chữa Ô Tô, Mô Tô, Xe Máy Và Xe Có Động Cơ Khác 192
Công Nghiệp Chế Biến, Chế Tạo 154
Xây Dựng 93
Vận Tải Kho Bãi 54
Hoạt Động Hành Chính Và Dịch Vụ Hỗ Trợ 19
Hoạt Động Của Đảng Cộng Sản, Tổ Chức Chính Trị - Xã Hội, Quản Lý Nhà Nước, An Ninh Quốc Phòng; Bảo Đảm Xã Hội Bắt Buộc 17

Theo loại hình

Công ty TNHH 529
Công ty cổ phần 73
Hợp tác xã 18
Công ty TNHH MTV 14
Cơ quan nhà nước khác 13
Trường học / cơ sở giáo dục 6

Theo tình trạng

NNT đã được cấp MST 395
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST 145
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký 67
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh 40
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST 29
NNT đang hoạt động (áp dụng cho hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh chưa đủ thông tin đăng ký thuế) 2

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 17
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 121 công cụ